Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý
Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý từ danh sách chính thức của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản và Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (OTIT).
Chọn ngôn ngữ hỗ trợ
Tỉnh/thành: Hyogo
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề
241–270 trên 433
Xóa bộ lọc株式会社ロジックアンドサプライズ
LOGIC AND SURPRISE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (2)
株式会社ワークモア
WORKMORE CO., LTD
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Philippines (フィリピン語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (4)
株式会社ワン・プランニング
kabushikigaisha wan puranninngu
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語) (1)
株式会社永新商事
EISHIN SYOUJI Co.,LTD
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (2)
株式会社介護福祉人材サービス
Kaigo Fukushi Jinzai Service CO., LTD
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語) (1)
株式会社叶工業所
KANOU KOGYOSHO COMPANY LIMITED
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2)
株式会社魚日出
UOHIDE Co.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
株式会社光栄
KOUEI, inc.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
株式会社国際コネクト
Co.,Ltd international connect
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1)
株式会社国際人材リンク
KOKUSAIJINZAILINcompany limited
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (5)
株式会社駿駿堂
Shunshundo Co.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (4)
株式会社小寺製作所
KOTERA MANUFACTURING
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語) (1)
株式会社小野教育総合研究所
ONO EDUCATION RESEARCH INSTITUTE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3)
株式会社昭和製作所
Showa Works Co.,LTD.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語) (1)
株式会社神戸チアー
Kobe Cheer Co.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Anh (英語) (3)
株式会社神港通商
SHINKO-TSUSHO.INC.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (1)
株式会社神防社
KOBOSYA CO., LTD.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Thái (タイ語) (4)
株式会社清光社
Seikosya Co., Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
株式会社村上建築設計室
Murakami Architectual Design Room Co. LTD
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (1)
株式会社丹波篠山たけし農産
Tanbasasayama Takeshi nousan Co.ltd.,
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Bangladesh (バングラデシュ語) (3)
株式会社中村コンサルティング
Nakamura Consulting Co.,LTD.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
株式会社湯のまち城崎
Yunomachikinosaki
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5)
株式会社日本技術センター
NIPPON GIJUTSU SENTER Co.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (2)
株式会社日本設備設計
nihon setsubi sekkei Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (4)
株式会社留学・就労サポートセンター
Overseas study and work support center
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (5)
株式会社鈴木商業
Suzuki Syougyou Co.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
関西アパレル事業協同組合
KANSAI APPAREL COOPERATIVE SOCIETY
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Khmer (クメール語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5) · 5 quốc gia phái cử
関西国際交流協同組合
Kansai international exchange Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 2 quốc gia phái cử
関中企業支援協同組合
Kanchu cooperative business support
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3) · 4 quốc gia phái cử
関東内外食品事業協同組合
KANTO NAIGAI FOODS BUSINESS COOPERATIVE
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 5 quốc gia phái cử
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.