Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Aomori
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Aomori (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Aomori
53Số tổ chức
42Tổ chức hỗ trợ đăng ký
18Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
9Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ26 (49,1%)
- Cả hai16 (30,2%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý11 (20,8%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 26 | 49.1% |
| Cả hai | 16 | 30.2% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 11 | 20.8% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Việt (ベトナム語)31
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)20
- Tiếng Trung (中国語)16
- Tiếng Anh (英語)15
- Tiếng Myanmar (ミャンマー語)11
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 31 |
| 2 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 20 |
| 3 | Tiếng Trung (中国語) | 16 |
| 4 | Tiếng Anh (英語) | 15 |
| 5 | Tiếng Myanmar (ミャンマー語) | 11 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
1–30 trên 53
Xóa bộ lọcA LINE協同組合
A LINE Kyodo Kumiai
Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 3 quốc gia phái cử
AISグループ協同組合
AIS Group KYODO KUMIAI
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 5 quốc gia phái cử
Univia協同組合
Univia Cooperative Association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Philippines (フィリピン語) (2)
VSTM株式会社
VSTM Co.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Sri Lanka (スリランカ語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (2)
あおば国際協同組合
Aoba International Cooperative Society
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3) · 3 quốc gia phái cử
あすなろ協同組合
asunarokyoudoukumiai
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1) · 2 quốc gia phái cử
あすなろ人材協同組合
ASUNARO HUMAN RESOURCES COOPERATIVE
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 3 quốc gia phái cử
アップル協同組合
Apple Kyodo Kumiai
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 7 quốc gia phái cử
エンプレッサ協同組合
EMPREZA COOPERATIVE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (4) · 5 quốc gia phái cử
グリーン・ジ・アース株式会社
Green the Earth Co.Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
ほたて貝殻有効利用協同組合
HOTATE KAIGARA YUUKOURIYOU KYOUDOUKUMIAI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3) · 3 quốc gia phái cử
ホライゾンヒューマンインベストメント株式会社
Horizon Human Investment Inc.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (4)
みちのく中小企業協同組合
MICHINOKU ENTERPRISE COOPERATIVE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語) (4) · 5 quốc gia phái cử
モリヤマ・ジョンダ協同組合
Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử
ゆうき青森農業協同組合
Yuki Aomori Nogyo Kyodo Kumiai
Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử
飴田 睦夫(MAコーポレーション)
Mutsuo Ameta(MA Corporation)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語) (2)
遠藤 淳矢(タツミコーポレーション)
Junya Endo(Tatsumi Corporation)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
下前漁業協同組合
Shitamae Gyogyo Kyodo Kumiai
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 1 quốc gia phái cử
掛端 亨(かけ行政書士事務所)
TORU KAKEHATA(KAKE Certified Administrative Procedures Legal Specialist Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Nepal (ネパール語) (1)
株式会社KAF INTERNATIONAL
Kabushikikaisya KAF INTERNATIONAL
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語) (2)
株式会社KLT国際交流
KLT INTERNATIONAL EXCHANGE CORPORATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語) (3)
株式会社オーエスアドバンス
OS-advance Co., Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4)
株式会社コネット社
Konet.co
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語)・Tiếng Thái (タイ語) (3)
株式会社さくら外国人材センター
Sakura Foreign Human Resources Center Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語) (1)
株式会社ディスパッチ
DISPATCH CO., LTD.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語)・マレー語 (6)
株式会社ラディッシュ
RADISH CO.,LTD
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2)
株式会社石久保農産
ISHIKUBO NOUSAN CO.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語) (3)
株式会社大秀
Oshu Corporation
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (7)
株式会社友祐
You You Co.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2)
協同組合弘前経営管理センター
COOPERATIVE HIROSAKI MANAGEMENT CENTER
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (2) · 3 quốc gia phái cử
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.