Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Miyagi
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Miyagi (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Miyagi
102Số tổ chức
94Tổ chức hỗ trợ đăng ký
21Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
11Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ70 (68,6%)
- Cả hai24 (23,5%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý8 (7,8%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 70 | 68.6% |
| Cả hai | 24 | 23.5% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 8 | 7.8% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Việt (ベトナム語)61
- Tiếng Anh (英語)52
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)44
- Tiếng Myanmar (ミャンマー語)34
- Tiếng Nepal (ネパール語)28
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 61 |
| 2 | Tiếng Anh (英語) | 52 |
| 3 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 44 |
| 4 | Tiếng Myanmar (ミャンマー語) | 34 |
| 5 | Tiếng Nepal (ネパール語) | 28 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
1–30 trên 102
Xóa bộ lọcFeLLow事業協同組合
Fellow Business Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 2 quốc gia phái cử
June Worldwide株式会社
June Worldwide Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (2)
JW協同組合
JW cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 4 quốc gia phái cử
Kインターナショナル協同組合
Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 2 quốc gia phái cử
SKC株式会社
SKC Corporation
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Bengal (ベンガル語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (3)
SolveHR 株式会社
SolveHR Co. Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4)
TWG 外国人育成就労協同組合
TWG ForeignerTraining and Employment Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語) (4) · 2 quốc gia phái cử
VHCジャパン株式会社
VHC Japan Co Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2)
アジア人材合同会社
Asia Human LLC
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3)
アシストみやぎ協同組合
Assist Miyagi Cooperative Association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Sinhala (シンハラ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (4) · 3 quốc gia phái cử
あるけワーク合同会社
AARUKE WORK CORPORATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Ấn Độ (インド語) (5)
グローバルHR事業協同組合
Global HR Business Cooperative Society
Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 3 quốc gia phái cử
さくら事業協同組合
Sakura Business Cooperative society
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (4) · 3 quốc gia phái cử
サン・エイト合同会社
SUNEIGHT.LLC.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (3)
ジェ-・オー・ピー協同組合
Japan Onlyone Partnership Business Cooperative Association
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 5 quốc gia phái cử
ジェー・オー・ピー協同組合
J,O,P COOPERATIVE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6)
ジャパングローバルパートナーズ株式会社
Japan Global partners Inc.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語) (1)
ハノイ合同会社
HANOI Limited Liability Company
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (8)
ひまわり国際事業協同組合
HIMAWARI KOKUSAI COOPERATIVE ASSOCIATION
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 5 quốc gia phái cử
ヒューマンビレッジ協同組合
Human Village Cooperative Association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (5) · 5 quốc gia phái cử
みちのく社会福祉協同組合
Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử
みやぎオーバーシー協同組合
MIYAGI OVERSEAS COOPERATIVE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (3) · 3 quốc gia phái cử
一般財団法人東北多文化アカデミー
Tohoku Tabunka Academy foundation
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5)
一般社団法人わとなす
Watonas Association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4)
塩釜魚市場水産加工業協同組合
Shiogama Fishrymarket and Marineproducts Association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3) · 4 quốc gia phái cử
株式会社ACM
ACM Company Limited
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
株式会社Atsuko International日本本社
Co.,Ltd Atsuko International Japan head office
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Sinhala (シンハラ語)・Tiếng Hindi (ヒンディー語)・Tiếng Anh (英語) (7)
株式会社H&S
H&S Co., Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Nepal (ネパール語) (1)
株式会社H&S CO.,LTD
H&S CO., LTD
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (2)
株式会社KBS
KBS Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.