JWC

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý từ danh sách chính thức của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản và Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (OTIT).

Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)
Chọn tỉnh/thành
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề

Quốc gia phái cử, ngành nghề và điều dưỡng lấy từ giấy phép của nghiệp đoàn quản lý; ngôn ngữ lấy từ đăng ký của tổ chức hỗ trợ.

1.111–1.140 trên 1.498

Xóa bộ lọc
Hyogo尼崎市

株式会社ビッグバレーインターナショナル

Bigballeyinternastional Co, Ltd

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (7)

Hyogo神戸市中央区

株式会社ヒットカンパニーリミッテット

HIT CO., LTD

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (2)

Hyogo神戸市東灘区

株式会社駿駿堂

Shunshundo Co.,Ltd

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (4)

Hyogo神戸市中央区

株式会社神防社

KOBOSYA CO., LTD.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Thái (タイ語) (4)

Hyogo姫路市

株式会社日本設備設計

nihon setsubi sekkei Co.,Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (4)

Hyogo尼崎市

関西アパレル事業協同組合

KANSAI APPAREL COOPERATIVE SOCIETY

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Khmer (クメール語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5) · 5 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHyogo豊岡市

結協同組合

musubu Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (6) · 7 quốc gia phái cử

Hyogo神戸市中央区

光伸クリーンテクニカル協同組合

KOSHIN CLEAN TECHNICAL COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Mông Cổ (モンゴル語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHyogo淡路市

国際ビジネスコンサルティング事業協同組合

INTERNATIONAL BUSINESS CONSULTING ASSOCIATION

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語) (7) · 5 quốc gia phái cử

Hyogo神戸市中央区

阪神金属協同組合

HANSHIN KINZOKU COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3) · 4 quốc gia phái cử

Hyogo南あわじ市

三木 秋穂(行政書士秋穂法務事務所)

AKIHO MIKI(AKIHO Gyoseishoshi Administrative Procedures specialist Office)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (3)

Hyogo神戸市兵庫区

社会福祉法人報恩会

Social Welfare Corporation HOUONKAI

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3)

Có ngành điều dưỡngHyogo丹波市

青垣町木材加工事業協同組合

AogakichoMokuzaikakoujigyou Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2) · 3 quốc gia phái cử

Hyogo尼崎市

村原 健太郎(KM Global international)

Murahara Kentaro(KM Global international)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・ビサヤ語・Tiếng Tagalog (タガログ語) (3)

Hyogo姫路市

東栄E-crew協同組合

TOUEI E-CREW COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (8) · 7 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHyogo伊丹市

友幸協同組合

YUKO COOPERATIVE ASSOSITATION

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (3) · 1 quốc gia phái cử

Hyogo神戸市東灘区

有限会社舩瀬和久工務店

YUUGENGAISHA FUNASEKAZUHISA KOUMUTEN

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (2)

Nara奈良市

サンホワイト太陽炭株式会社

Sun White Taiyotan Co., Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Hindi (ヒンディー語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6)

Có ngành điều dưỡngNara橿原市

まほろば協同組合

MAHOROBA COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (5) · 4 quốc gia phái cử

Nara大和高田市

株式会社ASP

ASP Co., Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (2)

Nara大和郡山市

株式会社シティスタッフ・プラス

City Staff Plus Co.,Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Hindi (ヒンディー語) (6)

Nara大和高田市

近畿共同労働組合

Kinki communal trade union

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Nara橿原市

公益社団法人まちづくり国際交流センター

Nara International Exchange Center

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6)

Nara奈良市

谷 知毅(行政書士たかのはら国際法務事務所)

Tani Tomoki(Takanohara International Law office)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Wakayama和歌山市

リンクブリッジ株式会社

LINK BRIDGE Co.,Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Sri Lanka (スリランカ語) (3)

Wakayama和歌山市

株式会社キャリーアップ

Kabushiki-Gaisya Carry up

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語) (4)

Wakayama和歌山市

中原 満久(行政書士中原満久事務所)

Nakahara Mitsuhisa(Nakahara Certified Administrative Procedures Legal Specialist Office)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (9)

Wakayama田辺市

特定非営利活動法人歩の会

Ayuminokai Specified Nonprofit Corporation

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3)

Tottori境港市

一般社団法人境港水産振興協会

ippannsyadannhoujinsakaiminatosuisannshinnkoukyoukai

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5)

Tottori八頭郡八頭町

株式会社ARC

ARC Inc.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (3)

Chưa có đánh giá

Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.

Viết đánh giá đầu tiên

Từ danh sách chính thức

Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.