Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý
Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý từ danh sách chính thức của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản và Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (OTIT).
Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語)
Tỉnh/thành: Tokyo
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề
181–202 trên 202
Xóa bộ lọc浅見 一徳(行政書士ルバート事務所)
KAZUNORI ASAMI(Gyouseisyoshi rubato office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語) (1)
全国中小事業協同組合
National Small And Medium Enterprise Cooperative Society
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Khmer (クメール語)・Tiếng Anh (英語) (7) · 7 quốc gia phái cử
辻村 智之(行政書士ともゆき法務事務所)
TSUJIMURA TOMOYUKI(Tomoyuki administrative Scrivener Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Hàn (韓国語) (3)
鶴見 隆之(行政書士Mocha経営法務事務所)
TSURUMI TAKAYUKI(Administrative Scrivener Mocha Management legal office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Tây Ban Nha (スペイン語) (10)
渡瀬 葉月(渡瀬Home行政書士事務所)
Watase Hatsuki(Watase Home Administrative scrivener office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (4)
東京経営管理開発事業協同組合
Tokyo Cooparative Association of Businesses for Management & Development
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (7) · 7 quốc gia phái cử
東総食肉センター株式会社
Toso Shokuniku Center Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語) (8)
東日企業連携事業協同組合
TOUNICHI KIGYOU RENKEI COOPERATIVE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Trung (中国語) (5) · 8 quốc gia phái cử
東洋建設機械工業協同組合
Toyo Construction-machinery Industry Cooparative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Thái (タイ語) (2) · 2 quốc gia phái cử
特定非営利活動法人海外アマチュア野球普及会
NON PROFIT ORGANIZATION OVERSEAS AMATEUR BASEBALL SUPPORTING CLOB
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語) (1)
日本エコトライブ株式会社
Japan Ecotribe Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・シンハラ(スリランカ)語 (6)
日本オートビジネス協同組合
Japan Auto Business Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語) (1) · 3 quốc gia phái cử
日本マニュファクチャリングサービス株式会社
Nippon Manufacturing Service Corporation
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Thái (タイ語) (3)
富士ビジネス協同組合
Fuji Business Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Thái (タイ語) (8) · 9 quốc gia phái cử
富士協同組合
FUJI Co-operative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tây Ban Nha (スペイン語)・Tiếng Thái (タイ語) (9) · 2 quốc gia phái cử
福島竜太(aroi行政書士事務所)
Fukushima Ryuta(aroi Gyoseishoshi Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Hàn (韓国語) (4)
望月 周作(もちづき行政書士事務所)
SHUSAKU MOCHIDUKI(Mochiduki Administrative scrivener office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Sinhala (シンハラ語)・Tiếng Thái (タイ語) (6)
堀尾 裕介(堀尾行政書士事務所)
HORIO YUSUKE(HORIO GYOUSEISHOSHI JIMUSHO)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha (スペイン語)・Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Anh (英語) (6)
有限会社クリーンツーワン
Clean-to-One Limited Company
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (6)
有限会社長城
CHOJO Co.Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語)・マレー語 (5)
鈴木 勝成(鈴木行政書士事務所)
SuzukiKatsunari(SuzukiGyouseisyoshijimusho)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (4)
眞柄 洋典(眞柄行政書士事務所)
Hironori Makara(MAKARA Immigration-law office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: イタリア語・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語) (8)
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.