JWC

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý từ danh sách chính thức của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản và Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (OTIT).

Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)
Tỉnh/thành: Osaka
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề

Quốc gia phái cử, ngành nghề và điều dưỡng lấy từ giấy phép của nghiệp đoàn quản lý; ngôn ngữ lấy từ đăng ký của tổ chức hỗ trợ.

1–25 trên 25

Xóa bộ lọc
Osaka東大阪市

21世紀ものづくり中小企業協同組合

Small 21st Century MONODZUKURI Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (1) · 1 quốc gia phái cử

Osaka東大阪市

HRD事業協同組合

HRD cooperative association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (1) · 3 quốc gia phái cử

Osaka東大阪市

HR支援事業協同組合

HR Shien jigyo Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5) · 3 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市中央区

ICS事業協同組合

ICS Cooperative Union

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市北区

KAIGO人材育成協同組合

KAIGO personnel training cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (4) · 3 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka東大阪市

NEO協同組合

NEO COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (4) · 4 quốc gia phái cử

Osaka堺市堺区

SAKURA協同組合

SAKURA Cooperative association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (8) · 4 quốc gia phái cử

Osaka東大阪市

T・S・T協同組合

T,S,T COOPERATIVE ASSOCIATION

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (1) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市浪速区

TUNAG協同組合

TUNAG Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3) · 2 quốc gia phái cử

Osaka松原市

U.A.協同組合

U.A.COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (6) · 4 quốc gia phái cử

Osaka和泉市

アジア人材開発協同組合

Asian Human resource development cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Khmer (クメール語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (2) · 3 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka枚方市

エバライフ事業協同組合

EVERLIFE BUSINESS COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2) · 7 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市中央区

オープンケア協同組合

Open care Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (5) · 6 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市浪速区

ユニバーサル事業創成協同組合

Universal Business Creation Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Hindi (ヒンディー語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (4) · 5 quốc gia phái cử

Osaka茨木市

関西グローバル協同組合

KANSAI GLOBAL KYODOKUMIAI

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha (スペイン語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (8) · 3 quốc gia phái cử

Osaka大阪市中央区

共新協同組合

KYOSHIN COOPERATIVE SOCIETY

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (6) · 4 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka堺市堺区

協同組合AA絆

Cooperative AA kizuna

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (7) · 1 quốc gia phái cử

Osaka堺市中区

協同組合CCL

A business cooperative CCL

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (5) · 1 quốc gia phái cử

Osaka大阪市東淀川区

協同組合JAICO

Cooperative jaico

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・カンボジア語(クメール語)・Tiếng Trung (中国語) (10) · 3 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka岸和田市

協同組合WASABI

COOPERATIVE WASABI

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3) · 4 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市都島区

協同組合グローバルライフ

Cooperative global life

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (7) · 5 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka富田林市

協同組合ジャパントータルトラスト

Cooperative Japan Total Trust

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (4) · 6 quốc gia phái cử

Osaka大阪市阿倍野区

協同組合ティール

Cooperative Teal

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市天王寺区

公益社団法人 WE ARE ASIAN

Public interest incorporated association WE ARE ASIAN

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Hàn (韓国語) (4) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市西区

日本さくら事業協同組合

Japan Sakura Business Foundation

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (2) · 2 quốc gia phái cử

Chưa có đánh giá

Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.

Viết đánh giá đầu tiên

Từ danh sách chính thức

Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý | JWC