JWC

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý từ danh sách chính thức của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản và Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (OTIT).

Chọn ngôn ngữ hỗ trợ
Tỉnh/thành: Osaka
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề

Quốc gia phái cử, ngành nghề và điều dưỡng lấy từ giấy phép của nghiệp đoàn quản lý; ngôn ngữ lấy từ đăng ký của tổ chức hỗ trợ.

781–810 trên 1.036

Xóa bộ lọc
Osaka大阪市阿倍野区

協同組合関西経営開発センター

KANSAI MANAGEMENT DEVELOPMENT CENTER CO-OP.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 2 quốc gia phái cử

Osaka東大阪市

協同組合共栄

COOPERATIVE KYOUEI

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6) · 8 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市淀川区

協同組合経営情報サービス

Keiei-joho Service Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5) · 8 quốc gia phái cử

Osaka大阪市中央区

協同組合三和

UNION SANWA

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (3) · 8 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市北区

協同組合西日本技能センター

Western Japan Skill Center Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (7) · 5 quốc gia phái cử

Osaka大東市

協同組合大東商工経営センター

Kyodo Kumiai Daito Shoko Keiei Center

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Khmer (クメール語) (4) · 5 quốc gia phái cử

Osaka東大阪市

協和ウェルテック株式会社

Kyowa Welltech Corporation

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Osaka大阪市阿倍野区

橋梁技能振興協同組合

Bridge Works Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (5) · 5 quốc gia phái cử

Osaka高槻市

桐生 逸暉(行政書士北斗法務事務所)

Itsuki Kiryu (Polaris Immigration & Business Law)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tây Ban Nha (スペイン語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6)

Osaka大阪市中央区

近畿人材支援事業協同組合

Kinki Human Support Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Thái (タイ語) (4) · 5 quốc gia phái cử

Osaka大阪市中央区

桂田 真輝(阪和労働法務事務所)

Masateru Katurada(Hanwa labor legal affairs office)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Thái (タイ語) (4)

Osaka大阪市中央区

堅田 進一(堅田行政書士事務所)

Katada Shinichi(KATADA immigration lawerfirm)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (3)

Osaka河内長野市

古川 千惠(行政書士ハーティ法務事務所)

Furukawa Chie(gyouseisyoshi hearty legal affairs office)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1)

Osaka東大阪市

光硬質鍍金工業株式会社

Hikarikousitsumekki Industry CO. LTD

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)

Osaka大阪市西成区

公益財団法人西成労働福祉センター

Public Interest Incorporated Foundation NISHINARI ROUDOU FUKUSHI Centre

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市住吉区

公益財団法人大阪難病研究財団

THE OSAKA MEDICAL RESEARCH FOUNDATION FOR INTRACTABLE DISEASES

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語) (5) · 4 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka堺市堺区

公益財団法人日本国際育成支援機構

Public Interest Incorporated Foundation Japan International Grow Support Organization

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Mông Cổ (モンゴル語) (1) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市天王寺区

公益社団法人 WE ARE ASIAN

Public interest incorporated association WE ARE ASIAN

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Hàn (韓国語) (4) · 2 quốc gia phái cử

Osaka大阪市生野区

康永相範(行政書士ひばり法務事務所)

MASANORI YASUNAGA (ADMINISTRATIVE SCRIVENER HIBARI OFFICE)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (2)

Osaka大阪市生野区

康純香(こう行政書士事務所)

Yoshika Kou(Kou Immigration Lawyer Office)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Hàn (韓国語) (2)

Osaka大阪市北区

甲東商事株式会社

KOTOSYOJI Co. ,ltd

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (2)

Osaka大阪市西区

行政書士法人 HR BRIDGE 国際法務事務所

HR BRIDGE INTERNATIONAL LEAGAL OFFICE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2)

Osaka大阪市福島区

行政書士法人shin

Administrative scrivener corporation shin

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語) (1)

Osaka大阪市中央区

行政書士法人Zip国際法務事務所

Administrative Scrivener Corporation Zipkokusaihoumujimusyo

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Osaka大阪市浪速区

行政書士法人エド・ヴォン

Ed. Von.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (3)

Osaka堺市東区

行政書士法人ケイティオフィス

Certified Administrative Procedures Legal Specialist Corporate

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1)

Osaka大阪市中央区

行政書士法人ソリューション

Administrative Scrivner Corporation Solution

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1)

Osaka堺市堺区

行政書士法人フロンティア

Frontier

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語) (3)

Osaka大阪市阿倍野区

行政書士法人リーガコスモス

Administrative scrivener corporation riga-cosmos

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (3)

Osaka大阪市中央区

行政書士法人第一綜合事務所

Gyouseishoshihoujin Daiichisougoujimusho Daiichisogo Office

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (3)

Chưa có đánh giá

Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.

Viết đánh giá đầu tiên

Từ danh sách chính thức

Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.