JWC

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý từ danh sách chính thức của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản và Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (OTIT).

Chọn ngôn ngữ hỗ trợ
Tỉnh/thành: Osaka
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề

Quốc gia phái cử, ngành nghề và điều dưỡng lấy từ giấy phép của nghiệp đoàn quản lý; ngôn ngữ lấy từ đăng ký của tổ chức hỗ trợ.

91–120 trên 298

Xóa bộ lọc
Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市中央区

オープンケア協同組合

Open care Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (5) · 6 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市住之江区

オールコネクション協同組合

ALL Connection Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3) · 3 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka守口市

オール電算協同組合

ORU DENSAN COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (5) · 5 quốc gia phái cử

Osaka大阪市西区

おもてなし事業協同組合

OMOTENASHI BIP

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Sinhala (シンハラ語)・Tiếng Miến Điện (ビルマ語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (7) · 5 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka豊中市

オレンジ協同組合

ORANGE COOPERATIVE ASSOCIATION

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語) (2) · 1 quốc gia phái cử

Osaka大阪市中央区

キャリアグローブ協同組合

Career Glove Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (3) · 3 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市中央区

キャリアネット事業協同組合

Carriernet Business Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (3) · 5 quốc gia phái cử

Osaka門真市

ギルドワン協同組合

Guildone Cooprative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Nepal (ネパール語) (1) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市住之江区

グローウィル事業協同組合

GROW WILL BUSINESS COOPERRATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語) (2) · 5 quốc gia phái cử

Osaka高槻市

グローバルキャリア大阪事業協同組合

Global Career Osaka Business Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (1) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市東淀川区

グローバルケアサポート協同組合

Heartful Link Asia Cooperative

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 2 quốc gia phái cử

Osaka大阪市東成区

グローバルコンテックソサエティ協同組合

GLOBAL CONTECH SOCIETY COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 1 quốc gia phái cử

Osaka大阪市中央区

グローバルビジネス協同組合

GLOBAL BUSINESS COOPERATIVE

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 2 quốc gia phái cử

Osaka大阪市住之江区

グローバル経済協同組合

GLOBAL ECONOMY COOPERATIVE ASSOCIATION

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (3) · 4 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka吹田市

ケアネットワーク協同組合

CARE NETWORK COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6) · 3 quốc gia phái cử

Osaka枚方市

コーケン協同組合

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Osaka堺市堺区

ココロ協同組合

KOKORO COOPERATIVE SOCIETY

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (2) · 2 quốc gia phái cử

Osaka豊中市

コネクト協同組合

CONNECT cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 5 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka東大阪市

コンサー協同組合

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 3 quốc gia phái cử

Osaka大阪市中央区

サイバーネット事業協同組合

Cybernet Business Cooperative association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Miến Điện (ビルマ語) (2) · 4 quốc gia phái cử

Osaka堺市南区

サニー協同組合

SUNNY COOPERATIVE

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 5 quốc gia phái cử

Osaka大阪市北区

サンライトグローバル協同組合

SUNLIGHT GLOBAL Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市港区

ジー・シー・エム協同組合

GCM Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (6) · 6 quốc gia phái cử

Osaka大阪市淀川区

ジェイサット協同組合

J-SAT KYODO KUMIAI

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Osaka高槻市

シャイン協同組合

SHINE Buisiness Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市淀川区

ジャパンコネクト協同組合

Japan Connect Cooperative

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 3 quốc gia phái cử

Osaka和泉市

ジャパンテック協同組合

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Osaka東大阪市

スキルネットワーク協同組合

SKILLNETWORK COOPERATIVE ASSOCIATION

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 2 quốc gia phái cử

Osaka大阪市浪速区

スキルリンクジャパン協同組合

Skill Link Japan Cooperative Association

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngOsaka大阪市淀川区

すばる事業協同組合

SUBARU JIGYOU KYOUDOU KUMIAI

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 2 quốc gia phái cử

Bạn có thể đọc bài giải thích về chế độ Việc làm phát triển kỹ năng bằng ngôn ngữ của các nước phái cử. Hướng dẫn về chế độ Việc làm phát triển kỹ năng (đa ngôn ngữ)

Chưa có đánh giá

Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.

Viết đánh giá đầu tiên

Từ danh sách chính thức

Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.