JWC

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý từ danh sách chính thức của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản và Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (OTIT).

Chọn ngôn ngữ hỗ trợ
Tỉnh/thành: Hokkaido
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề

Quốc gia phái cử, ngành nghề và điều dưỡng lấy từ giấy phép của nghiệp đoàn quản lý; ngôn ngữ lấy từ đăng ký của tổ chức hỗ trợ.

31–60 trên 101

Xóa bộ lọc
Hokkaido札幌市西区

ティアイティ事業協同組合

TIT Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市中央区

ななかまど介護福祉事業協同組合

Nanakamado care welfare business cooperative assosiation

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・ビルマ語(ミャンマー語)・Tiếng Trung (中国語) (5) · 3 quốc gia phái cử

Hokkaido亀田郡七飯町

ひかる国際交流協同組合

Hikaru international exchange cooperative

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 2 quốc gia phái cử

Hokkaido札幌市西区

ひぐま協同組合

HIGUMA COOP

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Hàn (韓国語) (3) · 2 quốc gia phái cử

Hokkaido沙流郡平取町

びらとり農業協同組合

Biratori Japan Agriculture Co-operatives

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1) · 1 quốc gia phái cử

Hokkaido札幌市中央区

フェリー・ロード協同組合

Ferry road cooperative association

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市東区

ふれあい事業協同組合

Fureai Business Cooperative Association

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 4 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市中央区

プロテックス協同組合

PROTEX Corp.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語) (2) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido二海郡八雲町

ホタテ事業協同組合

Hotate Business Cooperative Asociation

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (3) · 2 quốc gia phái cử

Hokkaido広尾郡大樹町

ワークテック協同組合

WORKTECH COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3) · 3 quốc gia phái cử

Hokkaido札幌市中央区

ワールドリード事業協同組合

World Lead Cooperative Business Association

Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 4 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市西区

ワールドリカバリー協同組合

World Recovery Kyodo Kumiai

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 3 quốc gia phái cử

Hokkaido札幌市中央区

ワールドワン協同組合

WORLD ONE COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (4) · 5 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市北区

介護.net事業協同組合

Kaigo.net Jigyo Kyodo Kumiai

Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市東区

海外交流事業協同組合

Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 4 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市白石区

共通産業協同組合

Common Industry Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5) · 8 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市東区

協同組合JAPAN QUALITY

JAPAN QUALITY Kyodo Kumiai

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 3 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市豊平区

協同組合K.

K. Kyodo Kumiai

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 5 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市北区

協同組合アジアンネットワーク

Cooperative Asiannetwork

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (3) · 4 quốc gia phái cử

Hokkaido札幌市中央区

協同組合ジェイサポート

J-SUPPORT COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Sinhala (シンハラ語)・Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5) · 4 quốc gia phái cử

Hokkaido川上郡標茶町

協同組合国際人材北海道(事業休止中)

Hokkaido International Human Resources Cooperative (suspended)

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Hokkaido釧路市

協同組合日緬人材交流協会

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 2 quốc gia phái cử

Hokkaido阿寒郡鶴居村

釧路丹頂農業協同組合(事業休止中)

Kushiro Tancho Nogyo Cooperative(suspended)

Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 1 quốc gia phái cử

Hokkaido広尾郡広尾町

広尾町農業協同組合

Hiroo-cho Nogyo Kyodo Kumiai

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市厚別区

国際技能交流協同組合

International Skill Exchange Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Thái (タイ語) (2) · 4 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市中央区

国際研修事業協同組合

International Training Cooperative

Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 7 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido滝川市

国際人材開発事業協同組合

Global Human Resources Development Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5) · 4 quốc gia phái cử

Hokkaido根室市

根室商工会議所

The Nemuro Chamber of Commerce and Industry

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngHokkaido札幌市中央区

札幌介護事業協同組合

SAPPORO NURSING COOPERTIVE SOCIETY

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Khmer (クメール語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Anh (英語) (4) · 5 quốc gia phái cử

Hokkaido千歳市

札幌南国際事業協同組合

Sapporo minami kokusai jigyou kiyodou kumiai

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4) · 5 quốc gia phái cử

Bạn có thể đọc bài giải thích về chế độ Việc làm phát triển kỹ năng bằng ngôn ngữ của các nước phái cử. Hướng dẫn về chế độ Việc làm phát triển kỹ năng (đa ngôn ngữ)

Chưa có đánh giá

Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.

Viết đánh giá đầu tiên

Từ danh sách chính thức

Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.