JWC

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý từ danh sách chính thức của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản và Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (OTIT).

Chọn ngôn ngữ hỗ trợ
Tỉnh/thành: Aichi
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề

Quốc gia phái cử, ngành nghề và điều dưỡng lấy từ giấy phép của nghiệp đoàn quản lý; ngôn ngữ lấy từ đăng ký của tổ chức hỗ trợ.

31–60 trên 398

Xóa bộ lọc
Aichi名古屋市天白区

ETERNAL協同組合

ETERNAL cooperative association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Philippines (フィリピン語) (3) · 2 quốc gia phái cử

Aichi名古屋市天白区

F&F協同組合(事業休止中)

F&F Kyodo Kumiai (suspended)

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi岡崎市

FA協同組合

FA COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語) (3) · 5 quốc gia phái cử

Aichi清須市

FTS愛知協同組合

FTS AICHI COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Philippines (フィリピン語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (3) · 3 quốc gia phái cử

Aichi小牧市

Ggroup協同組合

Ggroup Cooperative Association

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Aichi清須市

GHグローバル協同組合

GH global cooperative

Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 5 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi豊橋市

GSネットワーク協同組合

GSNETWORK COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (3) · 6 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi知立市

GTS協同組合

GTS Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (5) · 12 quốc gia phái cử

Aichi名古屋市中区

GTファースト協同組合

GT First Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Khmer (クメール語)・Tiếng Thái (タイ語) (7) · 3 quốc gia phái cử

Aichi豊川市

GT協同組合

GT Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (3) · 3 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi安城市

GUT協同組合

GUT Kyodo Kumiai

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Aichi名古屋市緑区

GWサポート事業協同組合

GWSUPPORT COOPERATIVE ASSOCIATION

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語) (3) · 3 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi半田市

HEART協同組合

HEART Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (4) · 5 quốc gia phái cử

Aichi名古屋市中川区

HTC協同組合

HTC cooperetive

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Philippines (フィリピン語) (4) · 3 quốc gia phái cử

Aichi一宮市

HTM協同組合

HTM Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Anh (英語) (2) · 2 quốc gia phái cử

Aichi名古屋市中川区

I・S・E協同組合

ISE COOPERATIVE SOCIETV

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi一宮市

International House Japan事業協同組合

International House Japan Business Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語) (3) · 5 quốc gia phái cử

Aichi刈谷市

IPAC協同組合

IPAC Kyodo Kumiai

Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 3 quốc gia phái cử

Aichi春日井市

ISM事業協同組合

ISM business cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (2) · 4 quốc gia phái cử

Aichi西尾市

ISS協同組合

I.S.S cooperative Union.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (2) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi名古屋市西区

ITO協同組合

ITO Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語) (4) · 6 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi半田市

JACS JAPAN協同組合

JACS JAPAN COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Khmer (クメール語) (2) · 3 quốc gia phái cử

Aichi名古屋市港区

JCC協同組合

JCC Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 3 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi名古屋市中区

JDT事業協同組合

JDT business cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (10) · 8 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi安城市

JHI協同組合

JHI COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (5) · 4 quốc gia phái cử

Aichi名古屋市中区

JIC支援協同組合

JIC Support Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Philippines (フィリピン語) (3) · 3 quốc gia phái cử

Aichi豊川市

JinZai協同組合

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 4 quốc gia phái cử

Aichi名古屋市中区

Job's JAPAN事業協同組合

Job'sJAPAN Business Cooperative

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 4 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngAichi名古屋市中村区

JOE協同組合

JOE Cooperative

Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 5 quốc gia phái cử

Aichi半田市

JPトータルサポート協同組合

JP TOTAL SUPPORT COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (2) · 1 quốc gia phái cử

Bạn có thể đọc bài giải thích về chế độ Việc làm phát triển kỹ năng bằng ngôn ngữ của các nước phái cử. Hướng dẫn về chế độ Việc làm phát triển kỹ năng (đa ngôn ngữ)

Chưa có đánh giá

Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.

Viết đánh giá đầu tiên

Từ danh sách chính thức

Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.

Tìm tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý | JWC