Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Toyama
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Toyama (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Toyama
102Số tổ chức
91Tổ chức hỗ trợ đăng ký
37Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
11Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ54 (52,9%)
- Cả hai37 (36,3%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý11 (10,8%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 54 | 52.9% |
| Cả hai | 37 | 36.3% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 11 | 10.8% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Việt (ベトナム語)61
- Tiếng Trung (中国語)50
- Tiếng Anh (英語)43
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)38
- Tiếng Myanmar (ミャンマー語)18
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 61 |
| 2 | Tiếng Trung (中国語) | 50 |
| 3 | Tiếng Anh (英語) | 43 |
| 4 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 38 |
| 5 | Tiếng Myanmar (ミャンマー語) | 18 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề
1–18 trên 18
Xóa bộ lọcアイ・ハウス株式会社
AI HOUSE CO.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4)
エース事業協同組合
ACE BUSINESS COOPERATIVES
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4) · 5 quốc gia phái cử
かなうみ株式会社
KANAUMI INCORPORATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4)
グェン タン ダン(dandan)
NGUYEN THANH DANG(dandan)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (4)
サイハン富山協同組合
Saikhan Toyama cooparative association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語)・Tiếng Anh (英語) (8) · 9 quốc gia phái cử
フレンドリージャパン人材開発株式会社
Friendly Japan Human Resource Development Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3)
株式会社G&G
G&G Co., Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3)
株式会社JCHR
JCHR Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (2)
株式会社MONI
MONI Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Mông Cổ (モンゴル語) (5)
株式会社アップロード
UPLOAD Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (1)
株式会社北二
kitani CO.,LTD.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4)
協同組合CEO
COOPERATIVES CHIEF EXECUTIVE OFFICER
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (6) · 7 quốc gia phái cử
公益社団法人サンライズ・ネットワークス
public-interest corporation SUNRISE networks
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Mông Cổ (モンゴル語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (2) · 3 quốc gia phái cử
合同会社dandan
dandan.llc
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (5)
合同会社Guts
GOUDOUGAISYA GUTS
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Anh (英語) (3)
富山県国際研修振興協同組合
TOYAMA-KEN INTERNATIONAL TRAINING PROMOTION COOP
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (5) · 6 quốc gia phái cử
扶創国際研修協同組合
fusoukokusaikensyukyodoukumiai
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Trung (中国語) (3) · 4 quốc gia phái cử
北日本国際事業協同組合
NORTH JAPAN INTERNATIONAL BUSINESS ASSOCIATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (5) · 3 quốc gia phái cử
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.