Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Okinawa
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Okinawa (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Okinawa
131Số tổ chức
122Tổ chức hỗ trợ đăng ký
6Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
15Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ110 (84%)
- Cả hai12 (9,2%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý9 (6,9%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 110 | 84% |
| Cả hai | 12 | 9.2% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 9 | 6.9% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Anh (英語)83
- Tiếng Việt (ベトナム語)61
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)43
- Tiếng Nepal (ネパール語)35
- Tiếng Trung (中国語)24
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh (英語) | 83 |
| 2 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 61 |
| 3 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 43 |
| 4 | Tiếng Nepal (ネパール語) | 35 |
| 5 | Tiếng Trung (中国語) | 24 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
121–131 trên 131
Xóa bộ lọc八重山観光振興協同組合
Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử
八重山漁業協同組合(事業休止中)
YAEYAMA GYOGYOU KYOUDOU KUMIAI (suspended)
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 1 quốc gia phái cử
繁栄エステート株式会社
Hanei Estate Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
比嘉 暢哉(比嘉行政書士事務所)
HIGA NOBUYA(HIGA GYOUSEISHOSHI OFFICE)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (2)
保田 隆生(Oisui行政書士)
YASUDA TAKAO(Oisui Oisui gyouseishoshi)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
有限会社ADG Partners
ADG Partners LLC
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2)
有限会社シルバーケア夢
Yugenkaisha Shiruba-care Yume
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3)
有限会社光和商事
Kowa Shoji Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語) (2)
有限会社國場商行
Kokuba Shoko Co.Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Anh (英語) (3)
琉球ミライ株式会社
Ryukyu Mirai Inc.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (2)
琉球総合開発事業協同組合
RYUKYU MULTI-FUNCTION DEVELOPMENT ENTERPRISE COOPRERATIVE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (3) · 2 quốc gia phái cử
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.