Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Oita
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Oita (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Oita
109Số tổ chức
101Tổ chức hỗ trợ đăng ký
20Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
18Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ71 (65,1%)
- Cả hai30 (27,5%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý8 (7,3%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 71 | 65.1% |
| Cả hai | 30 | 27.5% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 8 | 7.3% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Việt (ベトナム語)54
- Tiếng Anh (英語)53
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)35
- Tiếng Myanmar (ミャンマー語)32
- Tiếng Trung (中国語)28
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 54 |
| 2 | Tiếng Anh (英語) | 53 |
| 3 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 35 |
| 4 | Tiếng Myanmar (ミャンマー語) | 32 |
| 5 | Tiếng Trung (中国語) | 28 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề
1–9 trên 9
Xóa bộ lọcセウア事業協同組合
SEUA COOPERATIVE SOCIETY
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語) (3)
一般財団法人Operations Management System School
Operations Management System School General Incorporated Foundation
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (10)
一般社団法人特定技能外国人支援協会
General Incorporated Association Special Skills Foreigner Support Association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Khmer (クメール語) (7)
一般社団法人特定技能支援協会
SPECIFIED SKILLED SUPPPRT ASSOCIATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (7)
株式会社あすか
ASUKA INC.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (6)
株式会社ヒューマンアシスト
Human Assist Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Sinhala (シンハラ語) (5)
森 敬太郎(ブリッジ友愛)
MORI KEITAROU(BRIDGE YUAI)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Philippines (フィリピン語)・Tiếng Anh (英語) (3)
人材創造事業協同組合
JINZAI SOUZOU JIGYOU KYODOKUMIAI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (6) · 9 quốc gia phái cử
大分アンダーガーメント協同組合
OITA UNDER GARMENT KYODO KUMIAI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (3) · 4 quốc gia phái cử
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.