Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Nara
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Nara (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Nara
111Số tổ chức
101Tổ chức hỗ trợ đăng ký
18Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
10Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ83 (74,8%)
- Cả hai18 (16,2%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý10 (9%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 83 | 74.8% |
| Cả hai | 18 | 16.2% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 10 | 9% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Việt (ベトナム語)62
- Tiếng Anh (英語)60
- Tiếng Trung (中国語)38
- Tiếng Myanmar (ミャンマー語)34
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)25
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 62 |
| 2 | Tiếng Anh (英語) | 60 |
| 3 | Tiếng Trung (中国語) | 38 |
| 4 | Tiếng Myanmar (ミャンマー語) | 34 |
| 5 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 25 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
91–111 trên 111
Xóa bộ lọc人材育成サポート協同組合
JINZAI IKUSEI SUPPORT COOPERATIVE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (1) · 2 quốc gia phái cử
大規模木造協同組合
DAIKIBO MOKUZOU KYOUDOU KUMIAI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2) · 5 quốc gia phái cử
大和経済振興事業協同組合
YAMATO KEIZAI SHINKOU JIGYOU COOPERATIVE ASSOCIATION
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 2 quốc gia phái cử
谷 知毅(行政書士たかのはら国際法務事務所)
Tani Tomoki(Takanohara International Law office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語) (2)
谷口 陽子(行政書士たにぐち事務所)
Taniguchi Yoko (Administrative Scrivener Office Taniguchi)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語) (3)
中央経済振興事業協同組合
CHUUOU KEIZAI SHINKOU JIGYOU COOPERATIVE ASSOCIATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (3) · 2 quốc gia phái cử
中村 秋(なみあし企画)
Aki Nakamura(Namiashi Kikaku)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (2)
中村 和人(なかむら行政書士事務所,なかむら社会保険労務士事務所)
KAZUTO NAKAMURA(Nakamura administrative scrivener office,Nakamura Social Insurance Workers Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1)
椿野 稔
Tsubakino Minoru
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (3)
鉄鋼卸技術開発協同組合
Steel Wholesale Technology Development Business Cooperative Association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (3) · 2 quốc gia phái cử
奈良県ビルド工業協同組合
NARAKEN BUILD KOGYO KYODO KUMIAI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (2) · 4 quốc gia phái cử
奈良県プラスチック成型協同組合
Nara Plastic Manufacture Co-Opertive Association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (2) · 2 quốc gia phái cử
奈良県技術交流事業協同組合
NARA-KEN GIJITSU KORYU JIGYO KYODO KUMIAI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1) · 1 quốc gia phái cử
奈良県技能研究・開発協同組合
Nara Prefecture Skills Research and Development Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Sinhala (シンハラ語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Trung (中国語) (4) · 6 quốc gia phái cử
奈良県繊維工業協同組合連合会
Nara Pref. Textile Industry Associated Federation
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 3 quốc gia phái cử
日本愛孝協同組合
Nihon Aiko Kyodo Kumiai
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 5 quốc gia phái cử
日本商工企業協同組合
Nihon Shoko Kigyo Kyodo Kumiai
Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 6 quốc gia phái cử
白石 貴人(ASUKA)
SHIRAISHI TAKAHITO (ASUKA)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Miến Điện (ビルマ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2)
有限会社QUALITY VEHICLE EXPORTS
QUALITY VEHICLE EXPORTS co., ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Anh (英語) (2)
有限会社とらい・あんぐる
Triangle Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Miến Điện (ビルマ語)・Tiếng Anh (英語) (3)
有限会社在宅介護サービス応援隊
Home Care Service Support Team Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語) (1)
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.