JWC

Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Nara

Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Nara (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).

Số tổ chức tại Nara

111Số tổ chức

101Tổ chức hỗ trợ đăng ký

18Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)

10Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)

Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý (111)Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp khi tên và tỉnh/thành trùng khớp.
Xem dạng bảng
LoạiSố lượngTỷ lệ
Chỉ tổ chức hỗ trợ8374.8%
Cả hai1816.2%
Chỉ nghiệp đoàn quản lý109%
Ngôn ngữ hỗ trợ phổ biến nhất (top 5)Đếm nguyên văn theo sổ đăng ký (các cách viết khác nhau của cùng một ngôn ngữ được đếm riêng).
Xem dạng bảng
HạngNgôn ngữSố lượng
1Tiếng Việt (ベトナム語)62
2Tiếng Anh (英語)60
3Tiếng Trung (中国語)38
4Tiếng Myanmar (ミャンマー語)34
5Tiếng Indonesia (インドネシア語)25
Chọn ngôn ngữ hỗ trợ
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề

Quốc gia phái cử, ngành nghề và điều dưỡng lấy từ giấy phép của nghiệp đoàn quản lý; ngôn ngữ lấy từ đăng ký của tổ chức hỗ trợ.

1–10 trên 10

Xóa bộ lọc
Nara宇陀市

HAP JAPAN事業協同組合

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngNara奈良市

ノエル事業支援サービス協同組合

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngNara橿原市

まほろば協同組合

MAHOROBA COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (5) · 4 quốc gia phái cử

Nara生駒郡平群町

レイズ国際交流協同組合

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Nara奈良市

関西電子機器製造協同組合(事業休止中)

(suspended)

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Nara磯城郡三宅町

協同組合ミューチュアル・ディベロップ

Mutual-Develop Cooperative

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngNara奈良市

協同組合国際友好事業協会

Cooperative of International Friendship Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Khmer (クメール語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (5) · 3 quốc gia phái cử

Nara大和高田市

阪奈異業種協同組合

HANNA IGYOSHU COOPERATIVE SOCIETY

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Thái (タイ語) (5) · 1 quốc gia phái cử

Nara御所市

大規模木造協同組合

DAIKIBO MOKUZOU KYOUDOU KUMIAI

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2) · 5 quốc gia phái cử

Nara奈良市

日本商工企業協同組合

Nihon Shoko Kigyo Kyodo Kumiai

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 6 quốc gia phái cử

Chưa có đánh giá

Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.

Viết đánh giá đầu tiên

Từ danh sách chính thức

Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.

Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Nara | JWC