Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Nagasaki
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Nagasaki (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Nagasaki
91Số tổ chức
76Tổ chức hỗ trợ đăng ký
19Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
20Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ52 (57,1%)
- Cả hai24 (26,4%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý15 (16,5%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 52 | 57.1% |
| Cả hai | 24 | 26.4% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 15 | 16.5% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Anh (英語)49
- Tiếng Việt (ベトナム語)47
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)33
- Tiếng Myanmar (ミャンマー語)22
- Tiếng Tagalog (タガログ語)19
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh (英語) | 49 |
| 2 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 47 |
| 3 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 33 |
| 4 | Tiếng Myanmar (ミャンマー語) | 22 |
| 5 | Tiếng Tagalog (タガログ語) | 19 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
1–19 trên 19
Xóa bộ lọcFROMながさき協同組合
FROM NAGASAKI COOPERATIVE ASSOCIATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Philippines (フィリピン語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (4) · 1 quốc gia phái cử
RJ人材交流協同組合
RJ ZINZAIKOURYUU cooperative association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 2 quốc gia phái cử
たにがわグローバル協同組合
TANIGAWA GLOBAL COOPERATIVE ASSOCIATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 1 quốc gia phái cử
ふれあい事業協同組合
Fureai Business Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3) · 5 quốc gia phái cử
舘浦漁業協同組合
TACHIURA FISHERY COOPERATIVE ASSOCIATION
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 1 quốc gia phái cử
九州アジアン産業支援協同組合
Kyuusyuuasian industry Support Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (6) · 8 quốc gia phái cử
九州経営サポート協同組合
KYUSYUKEIEISAPO-TO KYOUDOUKUMIAI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4) · 4 quốc gia phái cử
五島漁業協同組合
GOTO FISHERY COOPERATIVE ASSOCIATION
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 1 quốc gia phái cử
事業協同組合KENOH
Business cooperative kenoh
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (7) · 7 quốc gia phái cử
西日本食品産業事業協同組合
WEST JAPAN FOOD INDUSTRIAL BUSINESS COOP
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (6) · 9 quốc gia phái cử
長崎A&A協同組合
NAGASAKI A&A COOPERATIVE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 3 quốc gia phái cử
長崎県アジア産業交流協同組合
Nagasaki Prefecture Asian Industrial Exchange Corporative Association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 4 quốc gia phái cử
長崎県ごとう人材確保・育成協同組合
Nagasaki-Goto International Manpower Recruitment and Training Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Sinhala (シンハラ語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4) · 5 quốc gia phái cử
長崎県青果移出商業協同組合
Nagasaki Fruits and Vegetables Business Cooperative Society
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Anh (英語) (2) · 3 quốc gia phái cử
長崎県中小企業ビジネス支援協同組合
NAGASAKIKEN CHUSHOKIGYOBIZINESUSHIENKYODOKUMIAI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Philippines (フィリピン語) (6) · 6 quốc gia phái cử
長崎水産関連事業協同組合
Nagasaki Suisan Kanren Jigyo Kyodo Kumiai
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (4) · 4 quốc gia phái cử
島原半島共栄事業協同組合
Shimabara Peninsula Mutual Prosperity Business Cooperative Association
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語) (5) · 5 quốc gia phái cử
布津町漁業協同組合
Futsu-cho Gyogyo Kyodo Kumiai
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 1 quốc gia phái cử
野母崎三和漁業協同組合
NOMOZAKI FISHERY COOPERATIVE ASSOCIATION
Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 1 quốc gia phái cử
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.