JWC

Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Kagoshima

Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Kagoshima (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).

Số tổ chức tại Kagoshima

91Số tổ chức

82Tổ chức hỗ trợ đăng ký

17Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)

20Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)

Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý (91)Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp khi tên và tỉnh/thành trùng khớp.
Xem dạng bảng
LoạiSố lượngTỷ lệ
Chỉ tổ chức hỗ trợ5459.3%
Cả hai2830.8%
Chỉ nghiệp đoàn quản lý99.9%
Ngôn ngữ hỗ trợ phổ biến nhất (top 5)Đếm nguyên văn theo sổ đăng ký (các cách viết khác nhau của cùng một ngôn ngữ được đếm riêng).
Xem dạng bảng
HạngNgôn ngữSố lượng
1Tiếng Việt (ベトナム語)61
2Tiếng Indonesia (インドネシア語)47
3Tiếng Anh (英語)47
4Tiếng Myanmar (ミャンマー語)31
5Tiếng Trung (中国語)25
Chọn ngôn ngữ hỗ trợ
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề

Quốc gia phái cử, ngành nghề và điều dưỡng lấy từ giấy phép của nghiệp đoàn quản lý; ngôn ngữ lấy từ đăng ký của tổ chức hỗ trợ.

61–90 trên 91

Xóa bộ lọc
Kagoshima曽於郡大崎町

事業協同組合ヒューマンサポート

Business Cooperative Human Support

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Sinhala (シンハラ語) (7) · 8 quốc gia phái cử

Kagoshima薩摩川内市

事業協同組合薩摩川内市企業連携協議会

Business Cooperative Satsumasendai City Corporate Collaboration Council

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 2 quốc gia phái cử

Kagoshima指宿市

鹿児島ビジネスサポート協同組合

Kagoshima Business Support Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngKagoshima鹿児島市

鹿児島介護支援事業協同組合

Kagoshima Care Support Business Cooperation Association

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngKagoshima鹿児島市

鹿児島介護福祉協同組合

Kagoshima Care and Welfare Cooperative Union

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngKagoshima指宿市

鹿児島県みらい協同組合

KAGOSHIMAKENMIRAI COORERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (6) · 4 quốc gia phái cử

Kagoshima鹿児島市

鹿児島県漁業協同組合

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Kagoshima霧島市

鹿児島県西部水産加工協同組合

KAGOSHIMAKENSEIBUSUISANKAKOU cooperativeassociation

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (2) · 2 quốc gia phái cử

Kagoshima鹿児島市

鹿児島国際交流協同組合

Kagoshima International Exchange Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 3 quốc gia phái cử

Kagoshima霧島市

鹿児島人材活性化協同組合

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 2 quốc gia phái cử

Kagoshima出水市

人材リンク株式会社

Jinzai Link Corporation

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3)

Kagoshima鹿児島市

前原潤蔵(ネクストステップ九州)

Junzo Maehara(Next Step kyusyu)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (2)

Kagoshima曽於郡大崎町

大崎町商工会

Commercial and industrial Oosaki

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Philippines (フィリピン語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (3) · 2 quốc gia phái cử

Có ngành điều dưỡngKagoshima鹿児島市

大宝事業協同組合

Taihou Business Cooperative Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6) · 5 quốc gia phái cử

Kagoshima鹿児島市

中小企業地域振興事業協同組合

CHUSHOKIGYO CHIIKISHINKOJIGYO KYODOKUMIAI

Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · 1 quốc gia phái cử

Kagoshima鹿児島市

田中 晴治(城西国際行政書士事務所)

SEIJI TANAKA(Jousei International Administrative Scrivener Office)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1)

Kagoshima鹿児島市

電通工業株式会社

Dentsukogyo Co.,Ltd

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4)

Kagoshima大島郡伊仙町

徳進合同会社

Tokushin LLC

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Kagoshima鹿児島市

特定非営利活動法人KLS

Specified Nonprofit corporation KLS

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (2)

Kagoshima肝属郡肝付町

内之浦漁業協同組合

UCHINOURA FISHERY COOPERATIVE ASSOCIATION

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Kagoshima南九州市

南九州畜産食品協同組合

South Kyusyu Processed Meat Manufacturing Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語) (3) · 3 quốc gia phái cử

Kagoshima志布志市

馬場健太郎(馬場社会保険労務士行政書士事務所)

Baba Kentaro(Baba Labor and social security attorney Administrative scrivener office)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)

Kagoshima姶良市

福山和昭(Aⅰra外国人材活用サポートセンター)

Aira immigration support office

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3)

Kagoshima鹿児島市

宝満産業株式会社

Homan Industry Co.,Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6)

Kagoshima霧島市

霧島国際交流事業協同組合

KIRISHIMA INTERNATIONAL EXCHANGE PROJECT COOPERATIVE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Có ngành điều dưỡngKagoshima霧島市

霧島国際交流事業協同組合(事業休止中)

(suspended)

Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 1 quốc gia phái cử

Kagoshima鹿屋市

有限会社ダイショク

DAISYOKU Co.,Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4)

Kagoshimaいちき串木野市

有限会社みその

Misono Co.,Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Kagoshima曽於市

有限会社友信工業

Yushin Kogyo Co.Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)

Kagoshima霧島市

有馬千芳(日本教育実習就職事業センター)

ARIMA CHIHO(JAPAN INTERNSHIP INAUGURATION BUSINESS CENTER)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Chưa có đánh giá

Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.

Viết đánh giá đầu tiên

Từ danh sách chính thức

Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.

Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Kagoshima | JWC