Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Kagoshima
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Kagoshima (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Kagoshima
91Số tổ chức
82Tổ chức hỗ trợ đăng ký
17Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
20Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ54 (59,3%)
- Cả hai28 (30,8%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý9 (9,9%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 54 | 59.3% |
| Cả hai | 28 | 30.8% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 9 | 9.9% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Việt (ベトナム語)61
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)47
- Tiếng Anh (英語)47
- Tiếng Myanmar (ミャンマー語)31
- Tiếng Trung (中国語)25
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 61 |
| 2 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 47 |
| 3 | Tiếng Anh (英語) | 47 |
| 4 | Tiếng Myanmar (ミャンマー語) | 31 |
| 5 | Tiếng Trung (中国語) | 25 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
31–60 trên 91
Xóa bộ lọc株式会社ACG
ACG Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (2)
株式会社ARMS
ARMS Co.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3)
株式会社ATLAS
ATLAS Co., Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語) (3)
株式会社Belldan
Belldan Corporation Limited
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4)
株式会社NEXWORK
NEXWORK CO.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
株式会社お結びや
Omusubiya Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (4)
株式会社グリーンストア
Green Store Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (3)
株式会社ケイ・ツー・ワイコーポレーション
K2Y Corporation Inc.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3)
株式会社スタッフホーム
Kabushikikaisya staffhome
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2)
株式会社セトゥヤマト
Setu YAMATO co.,ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1)
株式会社ティーデン
TDEN Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1)
株式会社ネクステージ
NEXTAGE CO., LTD.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Anh (英語) (5)
株式会社やしろ水産
YASHIRO fishery Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (2)
株式会社華建コーポレーション
Kaken Corporation Co., Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Sinhala (シンハラ語)・Tiếng Tamil (タミル語)・Tiếng Anh (英語) (4)
株式会社九州建物管理サービス
Kabushikigaisha Kyuusyuutatemonokanrisa-bisu
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Philippines (フィリピン語) (2)
株式会社江藤建設工業
ETO KENSETU Co.,LTD
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2)
株式会社鹿児島マテリアル
Kagoshima Material Co.,LTD.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3)
株式会社小能鉄筋工業
Konoutekkinkougyou Co.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Philippines (フィリピン語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語) (3)
株式会社世孝貿易
Seikou Trading Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1)
株式会社清友
Seiyu Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (5)
株式会社洋
Yo Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (7)
協同組合トレードウィン
Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 3 quốc gia phái cử
協同組合ビジネスサポートKANOYA
Business Support Cooperative KANOYA
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 5 quốc gia phái cử
協同組合リライズ
Cooperative Rerise
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (5) · 5 quốc gia phái cử
金城 真幸(TiidaStar)
Masayuki Kinjo(TiidaStar)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Khmer (クメール語)・Tiếng Thái (タイ語) (4)
九州アジア人財開発協同組合
Kyushu Asia Human Resources Development Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (2) · 2 quốc gia phái cử
九州マンパワーサービス株式会社
Kyushu Manpower Service Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5)
国際人材創生事業協同組合
Inter National Human Resources Creation Solution cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (4) · 3 quốc gia phái cử
佐藤 広明(行政書士佐藤広明事務所)
SATO HIROAKI(Administrative scrivener SATO HIROAKI office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1)
三輪 藤久(三輪行政書士事務所)
MIWAGYOUSEISHOSHI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.