Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Fukushima
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Fukushima (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Fukushima
103Số tổ chức
94Tổ chức hỗ trợ đăng ký
24Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
16Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ63 (61,2%)
- Cả hai31 (30,1%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý9 (8,7%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 63 | 61.2% |
| Cả hai | 31 | 30.1% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 9 | 8.7% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Việt (ベトナム語)64
- Tiếng Anh (英語)49
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)29
- Tiếng Trung (中国語)27
- Tiếng Nepal (ネパール語)24
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 64 |
| 2 | Tiếng Anh (英語) | 49 |
| 3 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 29 |
| 4 | Tiếng Trung (中国語) | 27 |
| 5 | Tiếng Nepal (ネパール語) | 24 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
91–103 trên 103
Xóa bộ lọc尾形 淳 (おがた行政書士事務所)
Atsushi Ogata (OGATA Certified administrative procedures legal specialist Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (10)
福島経済事業協同組合
Fukushima Keizai Jigyo Kyodo Kumiai
Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · 6 quốc gia phái cử
福島県介護事業協同組合
fukushimakenkaigozigyoukyoudoukumiai
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (3) · 2 quốc gia phái cử
福島県旋網漁業協同組合
FUKUSHIMA PREFECTURE PURSE SEIN FISHERY COOPERATIVE ASSOCIATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語) (1) · 1 quốc gia phái cử
福島国際交流事業協同組合
FUKUSHIMA KOKUSAI KOURYU JIGYOU KYOUDOU KUMIAI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1) · 3 quốc gia phái cử
福島縫友協同組合
Fukushimahowyu Cooperative society
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1) · 2 quốc gia phái cử
野崎 富夫
NOZAKI TOMIO
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (4)
有限会社いわきビジネスセンター
Iwaki Business center LLC
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語) (2)
有限会社キャストクリエーティブ
Cast Creative Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語) (2)
有限会社赤塚自動車整備工場
Yugengaisha Akatsukajidoushaseibikoujou
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
有限会社和光技研工業
WAKOGIKENKOGYO Company Limited
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
與五澤 彌祈
YOGOSAWA MIKI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
髙橋 利知(行政書士髙橋利知法務事務所)
TOSHINORI TAKAHASHI(Adoministrativescrivener TOSHINORITAKAHASHI legalaffairsoffice)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2)
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.