Trường tiếng Nhật tại Ibaraki
Danh sách trường tiếng Nhật tại Ibaraki. Có thể lọc theo loại trường hoặc lĩnh vực khóa học.
Trường tiếng Nhật ở Ibaraki qua con số
17 trườngSố trường
6 trườngCó khóa tiếng Nhật
- Cơ sở được thông báo16 trường (94,1%)
- Cơ sở được công nhận1 trường (5,9%)
- Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật0 trường (0%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Cơ sở được thông báo | 16 | 94.1% |
| Cơ sở được công nhận | 1 | 5.9% |
| Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật | 0 | 0% |
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản (cơ sở được thông báo) · Thời điểm: 7 tháng 8, 2026
Nguồn: Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (cơ sở được công nhận) · Thời điểm: 6 tháng 10, 2026
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản · Thời điểm khảo sát: Tháng 6 năm 2026
Trường có trong cả danh sách thông báo và công nhận được tính là cơ sở được thông báo. “Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật” là trường không có trong danh sách thông báo hay công nhận nhưng có trong danh sách khóa tiếng Nhật.
Hiển thị 1–16 trên 16 trường
Xóa bộ lọcJOA日本語学院
JOA Japanese Language School
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
アール医療福祉専門学校
AHRU Medical Care and Welfare PROFESSIONAL TRAINING COLLEGE
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 日本語学科・1年コース và các khóa khác
チアライズ日本語アカデミー
CHEERISE JAPANESE LANGUAGE ACADEMY
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 一般2年コース và các khóa khác
フマニタス日本語学校
Humanitas Japanese Language School
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 介護福祉医療系進学コース(1年6か月) và các khóa khác
みらい日本語学校
MIRAI Japanese Language School
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 一般2年コース(4月期・10月期)
茨城国際学院
IBARAKI INTERNATIONAL LANGUAGE INSTITUTE
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
常南国際学院
Jyonan International Academy
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
常陸学院
HITACHI LANGUAGE SCHOOL
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 大学進学2年コース và các khóa khác
浅草国際学院茨城校
Asakusa International College Ibaraki Campus
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学1年6か月コース và các khóa khác
大洗国際交流アカデミー
Oarai international Exchange Academy
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学1年6月コース và các khóa khác
東海学院文化教養専門学校
TOKAI GAKUIN Liberal Arts College
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 日本語学科4月入学2年コース và các khóa khác
日本つくば国際語学院(Japan Tsukuba International LanguageCollege)
JAPAN TSUKUBA International Language College
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
日本語学校つくばスマイル
JAPANESE LANGUAGE SCHOOL TSUKUBA SMILE
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
日立さくら日本語学校
Hitachi Sakura Japanese Language School
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
能達国際アカデミー
NOTATSU KOKUSAI ACADEMY
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
利根国際学院
TONE INTERNATIONAL ACADEMY
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
Chưa có nhận xét nào
Chúng tôi đang tìm nhận xét từ học viên đang học hoặc đã học. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết nhận xét đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản (cơ sở được thông báo) · Thời điểm: 7 tháng 8, 2026
Nguồn: Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (cơ sở được công nhận) · Thời điểm: 6 tháng 10, 2026
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản · Thời điểm khảo sát: Tháng 6 năm 2026
Dựa trên danh sách chính thức. Vui lòng xác nhận điều kiện tuyển sinh với từng trường.