JWC

Số liệu về tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý

Tổng hợp từ danh sách chính thức của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản và Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (12.510 tổ chức: 11.638 tổ chức hỗ trợ, 3.713 nghiệp đoàn quản lý).

Theo tỉnh/thành (top 10)Tổng tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý; tổ chức có trong cả hai danh sách được tính một lần. Bảng có số theo từng loại.
Xem dạng bảng
HạngTỉnh/thànhTổngTổ chức hỗ trợNghiệp đoàn (thông thường)Nghiệp đoàn (đặc định)
1Tokyo2.4512.377258115
2Aichi1.2301.140265133
3Osaka1.1141.036147149
4Fukuoka60656310278
5Chiba5775408586
6Saitama5104706771
7Kanagawa4654405835
8Hyogo4334155555
9Shizuoka3783418173
10Hiroshima35833811943
Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý (12.510)Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp khi tên và tỉnh/thành trùng khớp.
Xem dạng bảng
LoạiSố lượngTỷ lệ
Chỉ tổ chức hỗ trợ8.79770.3%
Cả hai2.84122.7%
Chỉ nghiệp đoàn quản lý8727%
Ngôn ngữ hỗ trợ phổ biến nhất (top 10)Đếm nguyên văn theo sổ đăng ký (các cách viết khác nhau của cùng một ngôn ngữ được đếm riêng).
Xem dạng bảng
HạngNgôn ngữSố lượng
1Tiếng Việt (ベトナム語)7.338
2Tiếng Anh (英語)6.139
3Tiếng Indonesia (インドネシア語)4.520
4Tiếng Trung (中国語)4.489
5Tiếng Myanmar (ミャンマー語)2.990
6Tiếng Nepal (ネパール語)2.173
7Tiếng Tagalog (タガログ語)1.498
8Tiếng Thái (タイ語)920
9Tiếng Mông Cổ (モンゴル語)602
10Tiếng Campuchia (カンボジア語)591
Số nghiệp đoàn quản lý theo quốc gia phái cử (top 10)Quốc gia phái cử trong giấy phép của nghiệp đoàn quản lý. Bảng liệt kê đủ 24 quốc gia.
Xem dạng bảng
HạngQuốc giaSố lượng
1Viet Nam2.990
2Indonesia2.577
3China1.543
4Myanmar1.524
5the Philippines1.153
6Cambodia894
7Nepal512
8Thailand485
9Bangladesh336
10Sri Lanka313
11Mongolia248
12India158
13Laos154
14Uzbekistan64
15Pakistan42
16Kirgiz17
17Timor-Leste9
18Russia4
19Bhutan3
20Ghana3
21Fiji2
22Kenya1
23Malaysia1
24Peru1
Số nghiệp đoàn quản lý theo ngành nghề (top 10)Ngành nghề đối tượng chuyển giai đoạn 2 trong giấy phép của nghiệp đoàn quản lý.
Xem dạng bảng
HạngNgành nghềSố lượng
1Scaffolding2.239
2Application of construction equipment2.022
3Welding1.993
4Painting1.944
5Frame working1.805
6Cultivation agriculture1.671
7Plumbing1.596
8Reinforcing bar construction1.592
9Ready-made meal manufacturing work1.531
10Carpentry1.489
Số liệu về tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý | JWC