株式会社熊谷ファーム
株式会社熊谷ファーム là công ty được biết qua thông tin công khai là có tiếp nhận người nước ngoài tại 海部郡海陽町, Tokushima. Thông tin công khai (5 nguồn) cho thấy công ty tiếp nhận người nước ngoài theo Kỹ năng đặc định, Thực tập kỹ năng, Kỹ thuật/Tri thức nhân văn/Nghiệp vụ quốc tế và tiếp nhận không ghi chế độ. Ngày lấy thông tin: 22 tháng 10, 2026.
- 0 đánh giá
- 0 đánh giá về lương
- 0 người trả lời
Đánh giá 株式会社熊谷ファーム · 0 người trả lời
Sẽ hiển thị khi có đánh giá · Hãy là người viết đầu tiên
- Lương—
- Tăng ca & ngày nghỉ—
- Mức độ vất vả—
- Dễ làm việc cho người nước ngoài—
- Không khí nơi làm việc—
- Phản hồi của tổ chức hỗ trợ—
- Thăng tiến nghề nghiệp—
- Thông tin tiếp nhận
- 9
- Nguồn: thông tin công khai
- Chế độ tiếp nhận
- 4
- Nguồn: thông tin công khai
- Quốc tịch
- 4 nước
- Nguồn: thông tin công khai
Tỷ lệ hài lòng (chấm từ 4 trở lên)
- Lương—Sẽ hiển thị khi có thêm câu trả lời
- Tăng ca & ngày nghỉ—Sẽ hiển thị khi có thêm câu trả lời
- Không khí nơi làm việc—Sẽ hiển thị khi có thêm câu trả lời
- Phản hồi của tổ chức hỗ trợ—Sẽ hiển thị khi có thêm câu trả lời
Chưa có đánh giá nào về 株式会社熊谷ファーム. Nếu bạn đã làm việc tại 株式会社熊谷ファーム, hãy chia sẻ đánh giá (có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ). Cách tính điểm
Thông tin cơ bản
- Địa điểm
- Tokushima 海部郡海陽町
- Ngành
- Nông nghiệp
Những gì thông tin công khai cho biết
Từ thông tin công khaiKỹ năng đặc định
「会社の寮(高知県側 8 人滞在可能、徳島県側 4 人滞在可能)に、特定技能外国人が 3 人滞在している。」
Nguồn: 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · Cơ quan nhà nước
「労働基準法を順守するよう気を付けている。特定技能には、残業手当(割り増し1.25倍)を付けている。」
Nguồn: 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · Cơ quan nhà nước
- Số người
- 2 人
- Quốc tịch
- カンボジア
- Bắt đầu
- 2021
「特定技能外国人 2 人(カンボジア、女性)(2021 年〜、2022 年〜)」
Nguồn: 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · Cơ quan nhà nước
Thực tập kỹ năng
「現在働いている技能実習生が希望したり、会社として新規作物の参入をする際には、外国人材の採用増員の意向がある。」
Nguồn: 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · Cơ quan nhà nước
- Số người
- 4 人
- Quốc tịch
- カンボジア・ラオス
「技能実習生 4 人(カンボジア女性 2、ラオス男性 2)ともに 3 号」
Nguồn: 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · Cơ quan nhà nước
Kỹ thuật/Tri thức nhân văn/Nghiệp vụ quốc tế
- Số người
- 1 人
「特定技能 1 人と技人国 1 人が身内同士のため、マンションを借りて住んでいる。」
Nguồn: 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · Cơ quan nhà nước
Khác (không ghi chế độ)
- Quốc tịch
- ベトナム
「ベトナム人に対しては、登録支援機関でもある熊谷ファームの現地スタッフが、事前ガイダンスを行っている。」
Nguồn: 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · Cơ quan nhà nước
- Quốc tịch
- インド
「現在、ベトナムでは、支店設立の準備が終わり、環境が整っている。また、インドでは、支店設立に向け、現地との協議を行っている。」
Nguồn: 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · 全国農業会議所(農林水産省 外国人材受入総合支援事業) · Cơ quan nhà nước
「県内の本社又は事業所で外国人材を雇用している事業者」
Nguồn: こうち外国人材優良サポート事業者認証(2025) · 高知県 商工政策課 外国人材受入推進室 · Cơ quan nhà nước
Ngày lấy thông tin: 22 tháng 10, 2026. Trích dẫn là nguyên văn tiếng Nhật của nguồn.
Thông tin đăng dựa trên thông tin công khai. Nếu cần sửa, vui lòng dùng biểu mẫu yêu cầu sửa. Đến biểu mẫu yêu cầu sửa
Dành cho người của công ty này: Đăng thông tin doanh nghiệp tiếp nhận (miễn phí)
Đánh giá theo chủ đề
- Lý do vào làm & khác biệt thực tế0
- Niềm vui trong công việc0
- Cuộc sống & cân bằng công việc0
- Lý do cân nhắc nghỉ việc0
- Đề xuất cho ban quản lý0
- Lương & thực nhận0
Tìm đánh giá theo từ khóa
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênĐánh giá
Đánh giá từ nhận xét
Chưa có đánh giáSẽ hiển thị khi có nhận xét. Điểm theo từng tiêu chí (thang 5) sẽ xuất hiện ở đây.
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênVề lương & thực nhận
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiên