Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Tokyo
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Tokyo (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Tokyo
2.451Số tổ chức
2.377Tổ chức hỗ trợ đăng ký
258Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
115Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ2.078 (84,8%)
- Cả hai299 (12,2%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý74 (3%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 2.078 | 84.8% |
| Cả hai | 299 | 12.2% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 74 | 3% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Anh (英語)1.546
- Tiếng Việt (ベトナム語)1.332
- Tiếng Trung (中国語)1.092
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)826
- Tiếng Myanmar (ミャンマー語)716
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh (英語) | 1.546 |
| 2 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 1.332 |
| 3 | Tiếng Trung (中国語) | 1.092 |
| 4 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 826 |
| 5 | Tiếng Myanmar (ミャンマー語) | 716 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
2.071–2.100 trên 2.451
Xóa bộ lọc寿交通株式会社
KOTOBUKI KOTSU Co Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Hàn (韓国語) (2)
宗村 秀夫(宗村秀夫行政書士事務所)
Hideo Munemura(administrative scrivener Munemura Hideo)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
秀真産業協同組合
Hozuma Sangyo Kyodo Kumiai
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (6) · 4 quốc gia phái cử
秋元 隼(独立コンサルAJ行政書士事務所)
AKIMOTO JUN(DOKURITU KONSARU AJ GYOSEISYOSHI JIMUSYO)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1)
秋田繁樹(社会保険労務士法人 秋田国際人事総研)
AKITA SHIGEKI(AKITA Global HR Institute, Certifed Social Insurance and Labor Consultant Corporation)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
初見和哉(行政書士初見事務所)
Kazuya Hatsumi(Hatsumi Administrative Scrivener Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (8)
諸藤寛人(行政書士東京合同研究所)
HIROHITO MOROFUJI(Tokyo-godo Administrative Lawyaers Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (1)
勝部 憲昭(外国人支援協会)
KATSUBE NORIAKI(Foreign Assistance Association)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (5)
商工経営改善事業協同組合
Commercial and Industrial Management Improvement Business Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (4) · 4 quốc gia phái cử
小橋義道
KOBASHI YOSHIMICHI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (3)
小原 恭子(おばら行政書士事務所)
Kyoko OBARA(OBARA Gyoseishoshi Lawyers Firm)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (5)
小川 和弥(Visible Japan)
Ogawa Kazuya (Visible Japan
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (12)
小倉株式会社
OGURA Co.,Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1)
小島 寛明(行政書士事務所浅草国際法務)
Hiroaki KOJIMA, Asakusa Legal Support
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha (スペイン語)・Tiếng Bồ Đào Nha (ポルトガル語)・Tiếng Anh (英語) (3)
小林 優希(小林 優希行政書士事務所)
YUKI KOBAYASHI(YUKI KOBAYASHI Administrative Scrivener Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1)
小澤 道明(サンライズVISA行政書士事務所)
Michiaki Ozawa(Sunrize Visa Gyouseishoshi Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (15)
尚禾株式会社
SHOKA CO., LTD.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1)
松田 涉(行政書士松田事務所)
SHO MATSUDA(SHO MATSUDA OFFICE)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (6)
松本 沙織(松本行政書士事務所)
SAORI MATSUMOTO(MATSUMOTO Immigrationlawyer Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Hàn (韓国語) (9)
松本鉄鋼株式会社
MATSUMOTO MATERIAL Inc.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
松﨑 基城(松﨑行政書士事務所)
MOTOKI MATSUZAKI(MATSUZAKI Gyoseishoshi Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1)
上杉 武史(行政書士うえすぎ事務所)
TAKESHI UESUGI(UESUGI Immigration Law Firm)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Sinhala (シンハラ語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (6)
上村 剛(行政書士かみむらつよし事務所)
TSUYOSHI KAMIMURA(Gyoseisyoshi Kamimura Tsuyoshi Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語) (1)
上野 年一(上野オフィス)
TOSHIKAZU UENO(UENO OFFICE)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (5)
城桜建設株式会社
JO-O KENSETSU CO.,LTD.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Anh (英語) (2)
常陸舗道有限会社
Hitachi Paving Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2)
信永中和国際法務事務所行政書士法人
Shine Wing International Co.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1)
信久株式会社
Shinkyu.Ltd
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語) (1)
新井 重夫(池袋大和行政書士事務所)
Shigeo Arai (Ikebukuro Yamato Certified Administrative Procedures Legal Specialist Office)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (2)
新海株式会社
SHINKAI Company Limited
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Khmer (クメール語) (5)
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.