JWC

Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Tokyo

Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Tokyo (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).

Số tổ chức tại Tokyo

2.451Số tổ chức

2.377Tổ chức hỗ trợ đăng ký

258Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)

115Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)

Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý (2.451)Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp khi tên và tỉnh/thành trùng khớp.
Xem dạng bảng
LoạiSố lượngTỷ lệ
Chỉ tổ chức hỗ trợ2.07884.8%
Cả hai29912.2%
Chỉ nghiệp đoàn quản lý743%
Ngôn ngữ hỗ trợ phổ biến nhất (top 5)Đếm nguyên văn theo sổ đăng ký (các cách viết khác nhau của cùng một ngôn ngữ được đếm riêng).
Xem dạng bảng
HạngNgôn ngữSố lượng
1Tiếng Anh (英語)1.546
2Tiếng Việt (ベトナム語)1.332
3Tiếng Trung (中国語)1.092
4Tiếng Indonesia (インドネシア語)826
5Tiếng Myanmar (ミャンマー語)716
Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề

Quốc gia phái cử, ngành nghề và điều dưỡng lấy từ giấy phép của nghiệp đoàn quản lý; ngôn ngữ lấy từ đăng ký của tổ chức hỗ trợ.

1.441–1.470 trên 1.546

Xóa bộ lọc
Tokyo千代田区

特定非営利活動法人MP研究会

Non-Profit Organization MPKEN

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (4)

Tokyo目黒区

特定非営利活動法人NGO世界アジア人財支援協会

Non-Govermental Organization World Asian Assistance and Support Association

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (3)

Tokyo新宿区

特定非営利活動法人PEACE

Specified Nonprofit Corporation PEACE

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・カレン語・Tiếng Anh (英語) (3)

Tokyo千代田区

特定非営利活動法人SDGs HelloWork

NPO SDGs HelloWork

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語) (4)

Tokyo中央区

特定非営利活動法人アジア科学教育経済発展機構

Registered Non-Profit Organization Asia SEED

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・マレー語・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3)

Tokyo小平市

特定非営利活動法人アジア太平洋コンサルタント

Asia Pacific Youth Forum

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (5)

Tokyo新宿区

特定非営利活動法人外国人たすけあいネットワーク

NPO GAIKOKUJIN TASUKEAI NETWORK

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha (スペイン語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (4)

Tokyo港区

特定非営利活動法人多文化共生支援センター

Multicultural Symbolic Support Center

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: ドイツ語・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5)

Tokyo世田谷区

特定非営利活動法人日比交流支援機構

Specified Nonprofit Corporation Filipino Community in Japan

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (3)

Tokyo港区

特定非営利活動法人日本環境経営者協会

JEMaC

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Tokyo世田谷区

南崎 佳香

YOSHIKA NANZAKI

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Tokyo世田谷区

南部 敦史

NAMBU ATSUSHI

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (5)

Tokyo葛飾区

二ツ森 隆尚(行政書士二ツ森法務事務所)

Takahisa Futatsumori(Offce Futatsumori Visa &Legal Support)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1)

Tokyo新宿区

匂阪 圭太(さぎさか行政書士事務所)

KEITA SAGISAKA(SAGISAKA Administrative Scrivener Office)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Tagalog (タガログ語) (2)

Tokyo新宿区

日中交流ビジネス合同会社

NICCHU KORYU BUSINESS LLC

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Hàn (韓国語) (3)

Tokyo豊島区

日中友好ビジネス・教育研究所合同会社

Japan and China friendly business education research company

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (4)

Tokyo中央区

日本エコトライブ株式会社

Japan Ecotribe Co.,Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Nepal (ネパール語)・シンハラ(スリランカ)語 (6)

Tokyo台東区

日本キャリアグループ株式会社

Nihon career group Co., Ltd

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語) (2)

Tokyo新宿区

日本ハウズイング株式会社

Nihon Housing Co.,Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (3)

Tokyo千代田区

日本ベストサポート株式会社

Nihon Best Support Corporation

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Có ngành điều dưỡngTokyo千代田区

日本医療介護協同組合

Japan Medical and Care Cooperative

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (3) · 4 quốc gia phái cử

Tokyo大田区

日本建設興業株式会社

NIPPON CONSTRUCTION INDUSTRIAL PROMOTION CORPORATION

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・チューク語 (2)

Tokyo豊島区

日本新華僑実業有限会社

Japan New Overseas China Business Ltd.

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (2)

Tokyo小金井市

日本総合協同組合

NIHONSOUGYOUDOUKUMIAI

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (3) · 3 quốc gia phái cử

Tokyo葛飾区

波賀野 剛如(行政書士波賀野剛如事務所)

Gyoseishoshi lawyer HAGANO TAKEYUKI Office

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Anh (英語) (3)

Tokyo中央区

板垣 修三(行政書士板垣法務事務所)

SHUZO ITAGAKI(ITAGAKI Immigration Law Firm)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (3)

Tokyo港区

板津 守(行政書士溜池国際事務所)

Administrative procedures specialist Office Tameike kokusai

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Anh (英語) (4)

Tokyo練馬区

飯島 敬司(豊玉行政書士事務所)

Keiji Iijima(Toyotama immigration office)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語) (1)

Tokyo羽村市

樋口 豊

higuchiyutaka

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Anh (英語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Trung (中国語) (3)

Tokyo港区

尾﨑那々(尾崎ナナ行政書士事務所)

OZAKI NANA(OZAKINANA GYOSEISHOSHI OFFICE)

Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・北京語・Tiếng Anh (英語) (3)

Chưa có đánh giá

Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.

Viết đánh giá đầu tiên

Từ danh sách chính thức

Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.

Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Tokyo | JWC