Tổ chức hỗ trợ và nghiệp đoàn quản lý tại Kagawa
Các tổ chức hỗ trợ đăng ký và nghiệp đoàn quản lý có địa chỉ tại Kagawa (theo địa chỉ trong danh sách chính thức).
Số tổ chức tại Kagawa
138Số tổ chức
124Tổ chức hỗ trợ đăng ký
57Nghiệp đoàn quản lý (thông thường)
16Nghiệp đoàn quản lý (đặc định)
- Chỉ tổ chức hỗ trợ65 (47,1%)
- Cả hai59 (42,8%)
- Chỉ nghiệp đoàn quản lý14 (10,1%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chỉ tổ chức hỗ trợ | 65 | 47.1% |
| Cả hai | 59 | 42.8% |
| Chỉ nghiệp đoàn quản lý | 14 | 10.1% |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
- Tiếng Việt (ベトナム語)81
- Tiếng Indonesia (インドネシア語)71
- Tiếng Anh (英語)46
- Tiếng Trung (中国語)45
- Tiếng Myanmar (ミャンマー語)35
Xem dạng bảng
| Hạng | Ngôn ngữ | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt (ベトナム語) | 81 |
| 2 | Tiếng Indonesia (インドネシア語) | 71 |
| 3 | Tiếng Anh (英語) | 46 |
| 4 | Tiếng Trung (中国語) | 45 |
| 5 | Tiếng Myanmar (ミャンマー語) | 35 |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)
Lọc theo quốc gia phái cử hoặc ngành nghề
1–14 trên 14
Xóa bộ lọcアグリ事業協同組合
AGRI-BUSINESS COOPERATIVE ASSOCIATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Lào (ラオス語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語) (3) · 4 quốc gia phái cử
さぬきネット協同組合
Company Kouchikunisawanouen
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Nepal (ネパール語) (5) · 4 quốc gia phái cử
つばめプロジェックト
TSUBAME PROJECT
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Anh (英語)・Tiếng Trung (中国語) (5)
パクス・オリエンス協同組合
Pax oriens Cooparative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (7) · 5 quốc gia phái cử
ファーマーズ協同組合
FARMERS-COOPERATIVE ASSOCIATION
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Lào (ラオス語) (5) · 4 quốc gia phái cử
ワークジャパン協同組合
WORK JAPAN Cooperative
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (đặc định) · Ngôn ngữ: Tiếng Urdu (ウルドゥー語)・シンド語・Tiếng Anh (英語) (8) · 4 quốc gia phái cử
株式会社KG情報
KG Intelligence CO.,LTD
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (4)
株式会社サクセス
SUCCESS Co.,Ltd.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Myanmar (ミャンマー語)・Tiếng Thái (タイ語)・Tiếng Anh (英語) (8)
協同組合つむぐ
TSUMUGU COOPERATIVE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (7) · 4 quốc gia phái cử
協同組合テクノサポート
Cooperative Techno Support
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語) (5) · 4 quốc gia phái cử
協同組合ビジネスネットワーク
BUSINESS NETWORK COOP.
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Việt (ベトナム語)・Tiếng Indonesia (インドネシア語) (6) · 7 quốc gia phái cử
国際ビジネス協同組合
KOKUSAI BUSINESS COOPERATIVE
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Lào (ラオス語)・Tiếng Bangladesh (バングラデシュ語) (9) · 9 quốc gia phái cử
国際経済交流協同組合
KOKUSAI KEIZAI KOURYU KYODOKUMIAI
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Nghiệp đoàn quản lý (thông thường) · Ngôn ngữ: Tiếng Trung (中国語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Myanmar (ミャンマー語) (5) · 5 quốc gia phái cử
池田 勝人
KATUHITO IKEDA
Tổ chức hỗ trợ đăng ký · Ngôn ngữ: Tiếng Indonesia (インドネシア語)・Tiếng Campuchia (カンボジア語)・Tiếng Việt (ベトナム語) (4)
Chưa có đánh giá
Chúng tôi đang thu thập đánh giá từ những người đã được tổ chức này hỗ trợ hoặc làm việc cùng. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết đánh giá đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú Nhật Bản (出入国在留管理庁), Sổ đăng ký tổ chức hỗ trợ đăng ký · Thời điểm: 1 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (thông thường) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Nguồn: Tổ chức Thực tập Kỹ năng cho Người nước ngoài (外国人技能実習機構), Danh sách nghiệp đoàn quản lý được cấp phép (đặc định) · Thời điểm: 5 tháng 10, 2026
Tên và địa chỉ được giữ nguyên như trong danh sách chính thức. Vui lòng xem công bố của từng cơ quan để biết tình trạng mới nhất. Tổ chức có trong cả hai danh sách được gộp thành một.