JWC

Tìm trường tiếng Nhật

Tìm trường tiếng Nhật tại Nhật Bản theo tên, khu vực và loại trường.

Hiển thị 1–11 trên 11 trường

Xóa bộ lọc
Có khóa họcTokyo足立区

AOTS日本語教育センター

AOTS Japanese Language Training Center

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Làm việc · Sức chứa 158

Có khóa họcTokyo国分寺市

Coto Japanese Institute コト日本語学院

Coto Japanese Institute

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 100

Có khóa họcTokyo豊島区

ISI外語カレッジ

ISI Language College

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · Du học · Sức chứa 400

Có khóa họcTokyo新宿区

JICE日本語教育・就労支援センター

Institute for Japanese Language Education and Career Support

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Làm việc · Sức chứa 415

Có khóa họcTokyo新宿区

TCJ日本語学院

TCJ Japanese Language School for International Student

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 1316

Có khóa họcTokyo新宿区

ミッドリーム日本語学校

Midream Japanese Language School

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 880

Có khóa họcTokyo豊島区

メロス言語学院

MEROS Language School

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 1160

Có khóa họcTokyo港区

公益社団法人国際日本語普及協会

Association for Japanese-Language Teaching

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Làm việc · Sức chứa 40

Có khóa họcTokyo荒川区

三福日本語学院

Mitsufuku Japanese Language School

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 80

Có khóa họcTokyo中央区

東京ギャラクシー日本語学校

TOKYO GALAXY JAPANESE LANGUAGE SCHOOL

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 780

Có khóa họcTokyo八王子市

東京昭和国際学院

Tokyo Showa International College

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 100

Chưa có nhận xét nào

Chúng tôi đang tìm nhận xét từ học viên đang học hoặc đã học. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.

Viết nhận xét đầu tiên

Từ danh sách chính thức

Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản (cơ sở được thông báo) · Thời điểm: 7 tháng 8, 2026

Nguồn: Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (cơ sở được công nhận) · Thời điểm: 6 tháng 10, 2026

Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản · Thời điểm khảo sát: Tháng 6 năm 2026

Dựa trên danh sách chính thức. Vui lòng xác nhận điều kiện tuyển sinh với từng trường.

Tìm trường tiếng Nhật | JWC