JWC

Lên kế hoạch sau trường tiếng Nhật.

Tìm hiểu hỗ trợ học lên, tìm việc và làm thêm, rồi cân nhắc công việc sau tốt nghiệp.

Tìm việc sau tốt nghiệp

919 trường tiếng Nhật trên toàn Nhật Bản

Tìm tất cả các trường

822Trường theo thông báo

96Cơ sở được công nhận

317Khóa cho việc làm phát triển kỹ năng

Dựa trên danh sách chính thức của Cục Quản lý xuất nhập cảnh và Bộ Giáo dục (trường theo thông báo: 7 tháng 8, 2026, cơ sở được công nhận: 6 tháng 10, 2026, khóa học: Tháng 6 năm 2026)

Trường ở các vùng

Tìm tất cả các trường

Mỗi vùng một trường, từ bắc xuống nam. Hãy tìm kiếm để xem tất cả các trường.

Có khóa họcHokkaido札幌市

ICA国際会話学院アスク札幌校

International Conversation Academy Ask Sapporo

Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác

Có khóa họcIbaraki水戸市

フマニタス日本語学校

Humanitas Japanese Language School

Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 介護福祉医療系進学コース(1年6か月) và các khóa khác

Có khóa họcNiigata長岡市

エイシン長岡日本語学校

EISHIN Nagaoka Japanese Language School

Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 一般進学2年コース và các khóa khác

Có khóa họcMie四日市市

四日市日本語学校

YOKKAICHI JAPANESE LANGUAGE SCHOOL

Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学Ⅰコース(1年6か月) và các khóa khác

Tottori鳥取市

鳥取社会福祉専門学校 日本語教育専門課程 日本語学科

Tottori Social Welfare Techinical College Department of Japanese Language Education, Japanese Language Course

Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 40

Có khóa họcFukuoka福岡市博多区

GAG日本語学院

GAG JAPANESE LANGUAGE INSTITUTE

Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 一般2年コース và các khóa khác

Dành cho doanh nghiệp, tổ chức giám sát và cơ sở giáo dục

So sánh các khóa tiếng Nhật cho chương trình việc làm phát triển kỹ năng trên toàn Nhật Bản

Viết nhận xét về trường

Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ. Nhận xét giúp người sắp đến Nhật chọn trường.

Viết

Xem bằng dữ liệu

Xem thêm dữ liệu
Số trường theo tỉnh (top 10)
Xem dạng bảng
HạngTỉnh/thànhSố trường
1Tokyo259
2Osaka104
3Fukuoka52
4Aichi50
5Chiba47
6Saitama46
7Hyogo40
8Kanagawa30
9Kyoto23
10Shizuoka22
Tỷ lệ theo loại (919 trường)
Xem dạng bảng
LoạiSố trườngTỷ lệ
Cơ sở được thông báo82289.4%
Cơ sở được công nhận9610.4%
Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật10.1%

Trường có trong cả danh sách thông báo và công nhận được tính là cơ sở được thông báo. “Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật” là trường không có trong danh sách thông báo hay công nhận nhưng có trong danh sách khóa tiếng Nhật.

Hỗ trợ học lên

Xem xếp hạng

Bảng xếp hạng sẽ hiển thị tại đây khi có đánh giá.

Tìm theo khu vực

Hướng đi sau trường Nhật ngữ

Tìm hiểu việc làm sau tốt nghiệp ở đâu?
Xem đánh giá về hỗ trợ việc làm của trường, rồi vào trang dành cho người mới tốt nghiệp để so sánh hỗ trợ nghề nghiệp và môi trường cho người nước ngoài.
Lên kế hoạch sau trường tiếng Nhật. | JWC