Trường tiếng Nhật tại Tokyo
Danh sách trường tiếng Nhật tại Tokyo. Có thể lọc theo loại trường hoặc lĩnh vực khóa học.
Trường tiếng Nhật ở Tokyo qua con số
259 trườngSố trường
66 trườngCó khóa tiếng Nhật
- Cơ sở được thông báo231 trường (89,2%)
- Cơ sở được công nhận27 trường (10,4%)
- Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật1 trường (0,4%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Cơ sở được thông báo | 231 | 89.2% |
| Cơ sở được công nhận | 27 | 10.4% |
| Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật | 1 | 0.4% |
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản (cơ sở được thông báo) · Thời điểm: 7 tháng 8, 2026
Nguồn: Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (cơ sở được công nhận) · Thời điểm: 6 tháng 10, 2026
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản · Thời điểm khảo sát: Tháng 6 năm 2026
Trường có trong cả danh sách thông báo và công nhận được tính là cơ sở được thông báo. “Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật” là trường không có trong danh sách thông báo hay công nhận nhưng có trong danh sách khóa tiếng Nhật.
Hiển thị 241–259 trên 259 trường
Xóa bộ lọc日米会話学院日本語研修所
NICHIBEI KAIWA GAKUIN JAPANESE LANGUAGE INSTITUTE
Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 140
日本学生支援機構東京日本語教育センター
Tokyo Japanese Language Education Center,Japan Student Services Organization
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh)
日本国際文化教育学院東京校
JAPAN INTERNATIONAL CULTURE EDUCATION ACADEMY TOKYO CAMPUS (JICEA)
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
日本東京国際学院
Japan Tokyo International School
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
如水学院
Josui Gakuin
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
富士日本語学校
Fuji School Corporation Fuji Japanese Language School
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学コースⅠ(2年) và các khóa khác
文化外国語専門学校
BUNKA INSTITUTE OF LANGUAGE
Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 280
名校教育日本語学校
MEKO EDU INTERNATIONAL ACADEMY
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
名校教育日本語学校新宿校
MEKO EDUCATION JAPANESE LANGUAGE SCHOOL SHINJUKU
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
名進日本語学校
MEISHIN JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
明治ランゲージスクール
MEIJI LANGUAGE SCHOOL
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
明新日本語学校
MEISHIN JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
明新日本語学校新宿校
Meishin Japanese Language School Shinjuku
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
明晴国際語学院
MEISEI INTERNATIONAL SCHOOL
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
友ランゲージアカデミー
Yu Language Academy
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
友国際文化学院
Yu International Cultural Academy
Cơ sở được công nhận (MEXT) · Du học · Sức chứa 120
和円教育学院
WAEN EDUCATION INSTITUTE
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
和陽日本語学院
WAYO JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
國際英才学苑
International Intelligence School
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
Chưa có nhận xét nào
Chúng tôi đang tìm nhận xét từ học viên đang học hoặc đã học. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết nhận xét đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản (cơ sở được thông báo) · Thời điểm: 7 tháng 8, 2026
Nguồn: Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (cơ sở được công nhận) · Thời điểm: 6 tháng 10, 2026
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản · Thời điểm khảo sát: Tháng 6 năm 2026
Dựa trên danh sách chính thức. Vui lòng xác nhận điều kiện tuyển sinh với từng trường.