Trường tiếng Nhật tại Hyogo
Danh sách trường tiếng Nhật tại Hyogo. Có thể lọc theo loại trường hoặc lĩnh vực khóa học.
Trường tiếng Nhật ở Hyogo qua con số
40 trườngSố trường
20 trườngCó khóa tiếng Nhật
- Cơ sở được thông báo37 trường (92,5%)
- Cơ sở được công nhận3 trường (7,5%)
- Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật0 trường (0%)
Xem dạng bảng
| Loại | Số trường | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Cơ sở được thông báo | 37 | 92.5% |
| Cơ sở được công nhận | 3 | 7.5% |
| Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật | 0 | 0% |
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản (cơ sở được thông báo) · Thời điểm: 7 tháng 8, 2026
Nguồn: Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (cơ sở được công nhận) · Thời điểm: 6 tháng 10, 2026
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản · Thời điểm khảo sát: Tháng 6 năm 2026
Trường có trong cả danh sách thông báo và công nhận được tính là cơ sở được thông báo. “Chỉ có trong danh sách khóa tiếng Nhật” là trường không có trong danh sách thông báo hay công nhận nhưng có trong danh sách khóa tiếng Nhật.
Hiển thị 1–18 trên 18 trường
Xóa bộ lọcKIJ語学院
Kobe International Japanese Language Academy
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
アジア学院
ASIAN ACADEMY
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学4月コース và các khóa khác
コミュニカ学院
COMMUNICA INSTITUTE
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 総合日本語コース(2年)
スバル外語学院
SUBARU LANGUAGE INSTITUTE
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
ヒューマンアカデミー日本語学校神戸校
HUMAN ACADEMY JAPANESE LANGUAGE SCHOOL KOBE CAMPUS
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
芦屋国際学院神戸校
Ashiya International Academy
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学コース2年コース và các khóa khác
開成アカデミー日本語学校兵庫川西校
Kaisei Academy Japanese Language School Hyogo Kawanishi Campus
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
学校法人誠和学院日本工科大学校
Japan Engineering College
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 日本語学科・進学2年コース và các khóa khác
関西国際教育学院
Kansai International Education Institute
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
佐用日本語学校
SAYO JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
春日日本語学院
KASUGA JAPANESE LANGUAGE ACADEMY
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
神楽日本語学園
KAGURA JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
神戸ワールド学院
KOBE WORLD ACADEMY
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年 và các khóa khác
神戸国際語言学院
Kobe International Language School
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
神戸新長田日本語学院
Kobe Shinnagata Japanese Language Academy
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学Ⅰコース(1年6か月)進学Ⅱコース(2年)
神戸東洋日本語学院
KOBE TOYO Japanese College
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学春Ⅰコース(1年) và các khóa khác
創智国際学院
Sochi International Academy
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 日本語Aコース(2年) và các khóa khác
日本語学院みらい
MIRAI Japanese Language Institute
Cơ sở được thông báo (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) · 進学2年コース và các khóa khác
Chưa có nhận xét nào
Chúng tôi đang tìm nhận xét từ học viên đang học hoặc đã học. Bạn có thể viết bằng tiếng mẹ đẻ.
Viết nhận xét đầu tiênTừ danh sách chính thức
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản (cơ sở được thông báo) · Thời điểm: 7 tháng 8, 2026
Nguồn: Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (cơ sở được công nhận) · Thời điểm: 6 tháng 10, 2026
Nguồn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản · Thời điểm khảo sát: Tháng 6 năm 2026
Dựa trên danh sách chính thức. Vui lòng xác nhận điều kiện tuyển sinh với từng trường.